(14787) Mã Bưu Chính ở Aberdeen

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Aberdeen
Múi giờGiờ Vương quốc Anh
Khu vực184,5 km²
Dân số161104 (Thêm chi tiết)
Dân số nam79894 (49,6%)
Dân số nữ81210 (50,4%)
Độ tuổi trung bình35,1
Mã Bưu ChínhAB1, AB10, AB11 (21 thêm nữa)
Mã Bưu ChínhAB10 1AA, AB10 1AB, AB10 1AD (14784 thêm nữa)
Mã Vùng1224

Bản đồ tương tác

(24) Mã Bưu Chính ở Aberdeen, Scotland

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
AB1AberdeenScotland
AB10AberdeenScotland227084,634 km²
AB11AberdeenScotland205645,3 km²
AB122631074,6 km²
AB1330528,6 km²
AB14PeterculterScotland467317,3 km²
AB15AberdeenScotland3730247,6 km²
AB16AberdeenScotland298678,3 km²
AB2AberdeenScotland
AB2122841131,1 km²
AB22AberdeenScotland1690310,8 km²
AB23AberdeenScotland1132661,2 km²
AB24AberdeenScotland352817,7 km²
AB25AberdeenScotland177802,954 km²
AB3
AB3212939102,1 km²
AB39StonehavenScotland17610208,5 km²
AB4
AB4121431381,2 km²
AB5
AB5135874496,2 km²
AB525060153,2 km²
AB9AberdeenScotland
AB99AberdeenScotland

Thông tin nhân khẩu của Aberdeen, Scotland

Dân số161104
Mật độ dân số873,4 / km²
Dân số nam79894 (49,6%)
Dân số nữ81210 (50,4%)
Độ tuổi trung bình35,1
Độ tuổi trung bình của nam giới34,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,7
Các doanh nghiệp ở Aberdeen, Scotland11135
Dân số (1975)151707
Dân số (2000)151792
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +6,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,1%

Aberdeen

/æbərˈdiːn/ (tiếng Scotland: Aiberdeen ; tiếng Gael Scotland: Obar Dheathain [ˈopər ˈʝɛhɪn]) là thành phố đông dân thứ ba tại Scotland, là một trong 32 khu vực hội đồng chính quyền địa phương của Scotland và là thành phố đông dân thứ 29 tại Vương quốc Liên h..  ︎  Trang Wikipedia về Aberdeen