Mã Bưu Chính liên quan
York
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
YO30 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · YO32

Mã Bưu Chính YO31 - York, Anh

Thành Phố Ưu TiênYork
Khu vực Mã Bưu Chính YO317,7 km²
Dân số31047
Dân số nam15042 (48,4%)
Dân số nữ16005 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,7%
Độ tuổi trung bình34,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,4 năm
Mã Vùng1904
Mã Bưu Chính các số kéo dàiYO31 0AA | YO31 0AB | YO31 0AD | YO31 0AE | YO31 0GA | YO31 0GW | YO31 0HF | YO31 0HG | YO31 0HQ | YO31 0LA | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtHuntington
Các vùng lân cậnCity Centre, York, Huntington, York
Giờ địa phươngThứ Tư 23:00
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ53.970733727480734° / -1.0669641095757978°
Mã Bưu Chính liên quanYO2YO3YO30YO32YO4YO5

Bản đồ Mã Bưu Chính YO31

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính YO31

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số25116261852754031047
Mật độ dân số3257 / km²3396 / km²3571 / km²4026 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của YO31 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính YO31+23,6%+18,6%+12,7%
York+24,8%+18,6%+12,8%
York (administrative region)+25%+18,6%+12,8%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính YO31

Độ tuổi trung bình: 34,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính YO3134,8 năm35,4 năm34,2 năm
York34,6 năm35,2 năm33,9 năm
York (administrative region)38,5 năm39,7 năm37,3 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính YO31

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57837861569
5-96626741336
10-146766931370
15-19104113012343
20-24218223204503
25-29133512172552
30-3410149361950
35-399639361900
40-449879811969
45-4998510131998
50-548418671708
55-597377431481
60-647638271590
65-695916331224
70-745196371157
75-794575481005
80-84284447731
85 cộng224446671
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính YO31

Mật độ dân số: 4026 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính YO31310477,7 km²4026 / km²
York11890328,4 km²4188 / km²
York (administrative region)204061272,1 km²750,0 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính YO31

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở YO31
 Huntington: 63,3%
 York: 13,3%
 Khác: 23,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở YO31
 Mã Vùng 1904: 76,3%
 Mã Vùng 78: 6,2%
 Mã Vùng 79: 6%
 Mã Vùng 77: 4,9%
 Khác: 6,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,8%
 Giáo dục: 8,8%
 Nhà hàng: 8,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Khách sạn & Du lịch: 7,7%
 Y học: 6,6%
 Đồ ăn: 6,1%
 Công nghiệp: 6%
 Dịch vụ địa phương: 5,6%
 Khác: 16,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi244.20,8
Thẩm mỹ viện214.40,7
Tiệm cắt tóc204.40,6
Giáo dục khác144.50,5
Giáo dục trung học134.50,4
Giáo dục văn hóa144.50,5
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)114.50,4
Trường mầm non, mẫu giáo103.90,3
Công Ty Tín Dụng120,4
Bán hàng rong224.10,7
Cửa hàng tiện lợi124.00,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị284.20,9
Hiệu Bánh Mỳ104.10,3
Bất Động Sản153.90,5
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước144.00,5
Ngành xây dựng khác163.90,5
Nhà Thầu Chính423.91,4
Chỗ ở khác454.21,4
Giường ngủ và bữa sáng324.21,0
Khách sạn và nhà nghỉ234.10,7
Taxi102.90,3
Các tổ chức thành viên khác204.30,6
Nhiếp ảnh105.00,3
Bệnh viện293.90,9
Phép vật lý liệu114.80,4
Sức khoẻ và y tế653.52,1
Thuốc Thay Thế115.00,4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật112.80,4
Dịch vụ xây dựng công nghệ104.60,3
Nhân viên kế toán114.80,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị133.40,4
Thiết kế đặc biệt110,4
Nhà thờ144.60,5
Nhà hàng thức ăn nhanh134.10,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu204.10,6
Quán cà phê124.20,4
Các cửa hàng đồ nội thất123.90,4
Cửa hàng quần áo124.00,4
Cửa hàng điện tử104.50,3
Mua Sắm Khác314.41,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa163.90,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm124.20,4
Trung tâm thể dục104.60,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính YO31

 Không tốn kém: 62%
 Vừa phải: 31,5%
 Rất đắt: 4,3%
 Đắt: 2,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính YO31

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính YO31368.959 t11,9 t47.851 t/km²
York1.413.230 t11,9 t49.783 t/km²
York (administrative region)2.434.667 t11,9 t8.948 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính YO31

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)368.959 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)47.851 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/06/201815:144,176,7 km10.000 m7km NNE of Withernsea, United Kingdomusgs.gov
03/01/201113:033,644,2 km6.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
05/04/200806:573,183,1 km19.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
26/02/200816:564,879,7 km18.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/02/200421:083,476,2 km12.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/08/200312:463,254,6 km13.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200220:423,192,4 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
24/10/200201:243,891,2 km3.700 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200218:533,390,5 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200205:283,590,2 km4.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính YO31

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

York () là một thành phố ở North Yorkshire, Anh Quốc, nằm trên hợp lưu của các sông Ouse và Foss, Anh. Thành phố nổi tiếng về các di tích lịch sử phong phú như thành cổ, phố cổ và nhà thờ lớn York. phố được người La Mã thành lập với tên Eboracum vào năm 71 tr..  ︎  Trang Wikipedia về York

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.