Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
YO15 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính YO17 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính YO17400,6 km²
Dân số21272
Dân số nam10483 (49,3%)
Dân số nữ10789 (50,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -7,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,7%
Độ tuổi trung bình44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,3 năm
Mã Vùng1653
Mã Bưu Chính các số kéo dàiYO17 0AA | YO17 0AB | YO17 0AD | YO17 0AE | YO17 0AG | YO17 0AH | YO17 0AJ | YO17 0AL | YO17 0AN | YO17 0AQ | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtMalton | Rillington | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnKirby Misperton, Norton, Old Malton, Rillington, Sherburn, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Hai 22:52
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ54.136363118248354° / -0.7949173089365018°
Mã Bưu Chính liên quanYO1YO11YO12YO13YO14YO15

Bản đồ Mã Bưu Chính YO17

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính YO17

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số22918214502092221272
Mật độ dân số57,2 / km²53,5 / km²52,2 / km²53,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của YO17 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính YO17-7,2%-0,8%+1,7%
Malton-6,4%-1%+1,2%
North Yorkshire+3,8%+6%+5,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính YO17

Độ tuổi trung bình: 44,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính YO1744,7 năm45,3 năm44,1 năm
Malton45,8 năm46,3 năm45,3 năm
North Yorkshire42,4 năm43,6 năm41,1 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính YO17

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56425441186
5-95485221071
10-146096061215
15-196325901222
20-245355311066
25-295245461071
30-345155191035
35-395966451242
40-447738371610
45-498488381687
50-547556971452
55-597247221446
60-647637851549
65-696616791341
70-744825391021
75-79382435818
80-84279369648
85 cộng216385601
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính YO17

Mật độ dân số: 53,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính YO1721272400,6 km²53,1 / km²
Malton473216,3 km²291,0 / km²
North Yorkshire1,1 triệu8.685,6 km²131,3 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính YO17

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở YO17
 Norton: 35,1%
 Town Centre: 9,1%
 Rillington: 7,6%
 Khác: 48,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở YO17
 Mã Vùng 1653: 70,1%
 Mã Vùng 1944: 13,6%
 Khác: 16,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,1%
 Công nghiệp: 16%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,5%
 Nhà hàng: 8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Khách sạn & Du lịch: 6,2%
 Đồ ăn: 5,6%
 Khác: 31,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe234.61,1
Sửa chữa xe hơi4719,5 năm4.62,2
Đại Lý Xe Mới1832,9 năm4.60,8
Thẩm mỹ viện134.60,6
Cơ quan chính phủ124.30,6
Giáo dục trung học193.90,9
Trường tiểu học và tiểu học143.90,7
Công Ty Tín Dụng224.41,0
Bán hàng rong124.20,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị8816,9 năm4.14,1
Bất Động Sản144.40,7
Lắp đặt điện124.50,6
Ngành xây dựng khác163.70,8
Nhà Thầu Chính5823 năm4.02,7
Chỗ ở khác434.52,0
Khách sạn và nhà nghỉ174.40,8
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng164.70,8
Bán sỉ máy móc3430,5 năm4.21,6
Bán sỉ vật liệu xây dựng143.60,7
Các tổ chức thành viên khác164.20,8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại644.23,0
Xây dựng các tòa nhà1728,7 năm4.00,8
Sức khoẻ và y tế393.71,8
Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi174.70,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ2420,9 năm4.21,1
Nhân viên kế toán144.60,7
Nhà thờ344.51,6
Quán bar, quán rượu và quán rượu344.41,6
Quán cà phê164.40,8
Các cửa hàng đồ nội thất144.40,7
Cửa hàng phần cứng264.41,2
Cửa hàng quần áo164.70,8
Cửa hàng điện tử184.20,8
Mua Sắm Khác4425,5 năm4.42,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa334.11,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính YO17

 Không tốn kém: 53,6%
 Vừa phải: 33,3%
 Rất đắt: 10,1%
 Đắt: 2,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính YO17

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính YO17293.994 t13,8 t733,8 t/km²
Malton65.111 t13,8 t4.004 t/km²
North Yorkshire14.826.773 t13 t1.707 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính YO17

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)293.994 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)733,8 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/06/201815:144,167,9 km10.000 m7km NNE of Withernsea, United Kingdomusgs.gov
03/01/201113:033,656,1 km6.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
05/04/200806:573,191,6 km19.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
26/02/200816:564,887,1 km18.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/08/200312:463,274,3 km13.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/10/199811:393,168,3 km30.700 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.