Mã Bưu Chính liên quan
Wolverhampton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
WV3 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · WV5

Mã Bưu Chính WV4 - Wolverhampton, Anh

Thành Phố Ưu TiênWolverhampton
Khu vực Mã Bưu Chính WV419,1 km²
Dân số35762
Dân số nam17493 (48,9%)
Dân số nữ18269 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,3%
Độ tuổi trung bình41,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,4 năm
Mã Vùng1902
Mã Bưu Chính các số kéo dàiWV4 4AA | WV4 4AB | WV4 4AD | WV4 4AE | WV4 4AF | WV4 4AG | WV4 4AH | WV4 4AJ | WV4 4AL | WV4 4AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtWombourn
Các vùng lân cậnBlakenhall, Ettingshall, Merry Hill, Penn, Penn, Wolverhampton, Wolverhampton
Giờ địa phươngThứ Ba 11:06
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.563157706871884° / -2.142960084505189°
Mã Bưu Chính liên quanWV1WV2WV3WV5WV6WV7

Bản đồ Mã Bưu Chính WV4

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính WV4

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số33407332473363035762
Mật độ dân số1747 / km²1739 / km²1759 / km²1871 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của WV4 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính WV4+7%+7,6%+6,3%
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley+7,8%+8,1%+6,7%
West Midlands+14,5%+12,5%+9,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính WV4

Độ tuổi trung bình: 41,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính WV441,5 năm42,4 năm40,5 năm
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley37,6 năm38,6 năm36,5 năm
West Midlands36,2 năm37,1 năm35,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính WV4

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510399842024
5-910299201949
10-14109010822173
15-19117610672244
20-2499510302026
25-29105511132168
30-34103510932129
35-39117911822362
40-44134313582702
45-49129513142609
50-54114311262269
55-59107710562134
60-64108811252213
65-698769591835
70-747068551561
75-796167501366
80-844576081066
85 cộng293646940
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính WV4

Mật độ dân số: 1871 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính WV43576219,1 km²1871 / km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley24970065,2 km²3830 / km²
West Midlands2,8 triệu902,3 km²3096 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính WV4

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở WV4
 Penn: 34,4%
 Ettingshall: 20,8%
 Blakenhall: 8,3%
 Merry Hill: 7,3%
 Khác: 29,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở WV4
 Mã Vùng 1902: 77,7%
 Mã Vùng 79: 6,5%
 Mã Vùng 77: 6,2%
 Mã Vùng 78: 5,9%
 Khác: 3,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính WV4

WV4 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,1%
 Công nghiệp: 9,2%
 Giáo dục: 8,8%
 Nhà hàng: 8%
 Dịch vụ địa phương: 7,5%
 Đồ ăn: 5,3%
 Y học: 5,3%
 Khác: 16,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe94.50,3
Sửa chữa xe hơi2516,1 năm4.40,7
Thẩm mỹ viện214.70,6
Tiệm cắt tóc214.80,6
Giáo dục trung học213.70,6
Trường học lái xe213.50,6
Trường tiểu học và tiểu học114.10,3
Công Ty Tín Dụng80,2
Bán hàng rong183.90,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị163.60,4
Hiệu Bánh Mỳ74.30,2
Dịch vụ dọn rửa toàn diện84.80,2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước104.00,3
Lắp đặt điện174.70,5
Nhà Thầu Chính294.60,8
Bán sỉ kim loại112.50,3
Bán sỉ máy móc2224,4 năm4.80,6
Những chỗ bán sĩ khác75.00,2
Xây dựng các tòa nhà103.20,3
Xây dựng dân dụng94.00,3
Đại lí bán sỉ84.00,2
Nhà Hưu Trí123.90,3
Sức khoẻ và y tế393.21,1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật81.90,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ125.00,3
Quản lí đoàn thể70,2
Nhà thờ144.20,4
Nhà hàng thức ăn nhanh104.30,3
Nhà hàng Ấn Độ104.30,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu194.30,5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc74.10,2
Cửa hàng điện tử114.80,3
Mua Sắm Khác93.70,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa163.90,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm923,1 năm4.50,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính WV4

 Không tốn kém: 59,2%
 Vừa phải: 28,6%
 Rất đắt: 8,2%
 Đắt: 4,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WV4

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính WV4402.625 t11,3 t21.064 t/km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley2.812.613 t11,3 t43.151 t/km²
West Midlands30.263.394 t10,8 t33.540 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WV4

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)402.625 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)21.064 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,898,2 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,597,1 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,946,5 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,383,7 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,24,6 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,84,8 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,292,5 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23448 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,242,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,849,3 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính WV4

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Wolverhampton là một thành phố và đô thị tự quản ở West Midlands, Anh. Năm 2004, chính quyền địa phương ước tính dân số thành phố là 239.100 người và dân số thành phố rộng hơn là 251.462 người, khiến nó là thành phố đông dân thứ 13 ở 13 thành phố đông dân nhất..  ︎  Trang Wikipedia về Wolverhampton

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.