Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
WV13 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · WV15

Mã Bưu Chính WV14 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính WV1413 km²
Dân số47106
Dân số nam23186 (49,2%)
Dân số nữ23920 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +4,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,4%
Độ tuổi trung bình38,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,9 năm
Mã Vùng13841902
Mã Bưu Chính các số kéo dàiWV14 0AA | WV14 0AB | WV14 0AD | WV14 0AE | WV14 0AF | WV14 0AG | WV14 0AH | WV14 0AJ | WV14 0AL | WV14 0AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtWolverhampton | Dudley | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBilston, Bradley, Coseley, Bilston, Ettingshall, Town Centre, Wolverhampton, Wolverhampton, Bilston
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:30
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.56118898250652° / -2.0757543218038568°
Mã Bưu Chính liên quanWV1WV10WV11WV12WV13WV15

Bản đồ Mã Bưu Chính WV14

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính WV14

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số45079444074467847106
Mật độ dân số3476 / km²3424 / km²3445 / km²3632 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của WV14 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính WV14+4,5%+6,1%+5,4%
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley+7,8%+8,1%+6,7%
West Midlands+14,5%+12,5%+9,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính WV14

Độ tuổi trung bình: 38,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính WV1438,3 năm38,9 năm37,6 năm
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley37,6 năm38,6 năm36,5 năm
West Midlands36,2 năm37,1 năm35,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính WV14

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5163516373272
5-9153413982933
10-14152814382966
15-19167815633241
20-24146615823048
25-29149316263120
30-34141114922903
35-39163915703210
40-44171217593471
45-49168217133396
50-54140713792787
55-59127112652537
60-64128412772561
65-69105810642122
70-749349681903
75-796688791547
80-844926981190
85 cộng294612907
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính WV14

Mật độ dân số: 3632 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính WV144710613 km²3632 / km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley24970065,2 km²3830 / km²
West Midlands2,8 triệu902,3 km²3096 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính WV14

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở WV14
 Town Centre: 29,4%
 Wolverhampton, Bilston: 21,9%
 Ettingshall: 9,4%
 Bradley: 8,1%
 Bilston: 6,2%
 Wolverhampton: 5%
 Khác: 20%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở WV14
 Mã Vùng 1902: 80,7%
 Mã Vùng 79: 5%
 Khác: 14,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính WV14

WV14 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,8%
 Công nghiệp: 10,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,8%
 Nhà hàng: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
 Dịch vụ địa phương: 6,5%
 Đồ ăn: 6,1%
 Ô tô: 6%
 Y học: 5%
 Khác: 21,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi154.50,3
Đại Lý Xe Mới143.90,3
Thẩm mỹ viện244.30,5
Tiệm cắt tóc204.70,4
Giáo dục trung học183.90,4
Atm của153.00,3
Công Ty Tín Dụng133.40,3
Bán hàng rong364.10,8
Cửa hàng tiện lợi144.30,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị364.00,8
Hiệu Bánh Mỳ134.40,3
Bất Động Sản163.90,3
Ngành xây dựng khác194.40,4
Nhà Thầu Chính4529,3 năm4.31,0
Chỗ ở khác144.30,3
Bán sỉ máy móc4332,1 năm3.90,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng234.80,5
Các tổ chức thành viên khác243.90,5
Những chỗ bán sĩ khác134.40,3
Sản xuất khoáng và kim loại304.70,6
Xây dựng các tòa nhà143.70,3
Đại lí bán sỉ2936 năm4.20,6
Sức khoẻ và y tế482.91,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật152.90,3
Bưu điện132.90,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ2132,9 năm4.30,4
Nhà thờ274.40,6
Quán bar, quán rượu và quán rượu294.00,6
Quán cà phê124.20,3
Các cửa hàng đồ nội thất184.40,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc184.10,4
Cửa hàng phần cứng273.80,6
Cửa hàng quần áo144.10,3
Cửa hàng điện tử174.00,4
Mua Sắm Khác344.30,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa334.00,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính WV14

 Không tốn kém: 58,5%
 Vừa phải: 29,2%
 Đắt: 7,5%
 Rất đắt: 4,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WV14

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính WV14529.970 t11,3 t40.871 t/km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley2.812.613 t11,3 t43.151 t/km²
West Midlands30.263.394 t10,8 t33.540 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WV14

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)529.970 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)40.871 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,893,8 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,592,7 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,948,9 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,388 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,26 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,86,8 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,288,3 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23444,5 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,242 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,853,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính WV14

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại WV14
 Bilston: 90,2%
 Wolverhampton: 6,8%
 Khác: 3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.