Mã Bưu Chính liên quan
Walsall
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
Mã Bưu Chính tiếp theo · WS10

Mã Bưu Chính WS1 - Walsall, Anh

Thành Phố Ưu TiênWalsall
Khu vực Mã Bưu Chính WS15,5 km²
Dân số27060
Dân số nam13602 (50,3%)
Dân số nữ13458 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +11,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8%
Độ tuổi trung bình31,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới31,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới30,8 năm
Mã Vùng1922
Mã Bưu Chính các số kéo dàiWS1 1AA | WS1 1AB | WS1 1AE | WS1 1AQ | WS1 1DA | WS1 1DB | WS1 1DD | WS1 1DE | WS1 1DF | WS1 1DG | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnTown Centre, Walsall, West Midlands
Giờ địa phươngThứ Tư 22:50
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.584752525291435° / -1.9807851896345539°
Mã Bưu Chính liên quanWS10WS11WS12WS13WS14WS15

Bản đồ Mã Bưu Chính WS1

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính WS1

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số24275245012504627060
Mật độ dân số4439 / km²4480 / km²4580 / km²4948 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của WS1 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính WS1+11,5%+10,4%+8%
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley+11,1%+10,1%+7,9%
Walsall+11,4%+10,4%+8%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính WS1

Độ tuổi trung bình: 31,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính WS131,1 năm30,8 năm31,4 năm
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley36 năm36,7 năm35,3 năm
Walsall38,9 năm39,8 năm37,9 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính WS1

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5114011142254
5-9102510132039
10-149409911931
15-1995910632022
20-24114012802421
25-29128711142401
30-34113810012140
35-3910188481867
40-449497851734
45-498497651614
50-546876341321
55-596475771224
60-644685551023
65-69384470855
70-74384372757
75-79278347625
80-84191263455
85 cộng118268387
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính WS1

Mật độ dân số: 4948 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính WS1270605,5 km²4948 / km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley18210445,4 km²4011 / km²
Walsall274365104 km²2637 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính WS1

Dân số ước tính từ năm 1720 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở WS1
 Town Centre: 66,7%
 Walsall: 6,5%
 Khác: 26,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính WS1

WS1 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,5%
 Nhà hàng: 11,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,4%
 Công nghiệp: 6,7%
 Đồ ăn: 6,7%
 Y học: 5,9%
 Giáo dục: 5,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,4%
 Khác: 26%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi294.51,1
Thẩm mỹ viện384.21,4
Tiệm cắt tóc284.61,0
Cơ quan chính phủ173.90,6
Quản lí công chúng212.70,8
Giáo dục khác243.80,9
Giáo dục trung học254.00,9
Công Ty Tín Dụng4021,1 năm3.11,5
Tài chính khác193.90,7
Bán hàng rong363.91,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị314.11,1
Bất Động Sản363.61,3
Nhà Thầu Chính234.20,8
Bán sỉ máy móc284.21,0
Các tổ chức thành viên khác3421,5 năm3.91,3
Sức khoẻ và y tế503.81,8
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm2121,7 năm3.40,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ1550 năm4.30,6
Luật sư hợp pháp264.01,0
Nhân viên kế toán164.20,6
Nhà thờ274.71,0
Nhà hàng thức ăn nhanh253.90,9
Nhà hàng Ấn Độ144.40,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu444.11,6
Quán cà phê154.30,6
Các cửa hàng đồ nội thất184.00,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc273.91,0
Cửa Hàng Bách Hóa143.70,5
Cửa hàng phần cứng304.21,1
Cửa hàng quần áo414.11,5
Cửa hàng điện tử413.81,5
Mua Sắm Khác4847,3 năm3.91,8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên214.10,8
Quần áo của phụ nữ134.10,5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa213.80,8
Trang Sức và Đồng Hồ174.50,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm174.60,6
Đồ Thể Thao133.70,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính WS1

 Không tốn kém: 49,3%
 Vừa phải: 38,8%
 Đắt: 8,6%
 Rất đắt: 3,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WS1

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính WS1286.935 t10,6 t52.473 t/km²
Birmingham/Wolverhampton/Walsall/Dudley1.945.981 t10,7 t42.871 t/km²
Walsall2.938.957 t10,7 t28.255 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WS1

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)286.935 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)52.473 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,887 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,585,9 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,955 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,393 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
22/10/200218:533,3100 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200205:283,599,5 km4.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
21/10/200200:453,799,1 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,212,6 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,813,6 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,281,4 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính WS1

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.