Mã Bưu Chính liên quan
Worcester
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
WR2 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · WR4

Mã Bưu Chính WR3 - Worcester, Anh

Thành Phố Ưu TiênWorcester
Khu vực Mã Bưu Chính WR321,6 km²
Dân số21595
Dân số nam10635 (49,2%)
Dân số nữ10960 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,7%
Độ tuổi trung bình42,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng1905
Mã Bưu Chính các số kéo dàiWR3 7AA | WR3 7AB | WR3 7AD | WR3 7AE | WR3 7AF | WR3 7AG | WR3 7AH | WR3 7AJ | WR3 7AL | WR3 7AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtFernhill Heath
Các vùng lân cậnClaines, Fernhill Heath, Hawford, Hawford, Claines, Hindlip, Hindlip, Worcester, Worcester
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:15
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.213463317719516° / -2.2144897467159517°
Mã Bưu Chính liên quanWR1WR2WR4WR5WR6WR7

Bản đồ Mã Bưu Chính WR3

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính WR3

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số19990199562024221595
Mật độ dân số926,8 / km²925,2 / km²938,5 / km²1001 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của WR3 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính WR3+8%+8,2%+6,7%
Worcester+9,4%+9,1%+7,3%
Worcestershire+3,8%+5,7%+5,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính WR3

Độ tuổi trung bình: 42,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính WR342,6 năm43,5 năm41,6 năm
Worcester37,8 năm38,3 năm37,2 năm
Worcestershire43 năm43,8 năm42,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính WR3

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56245761201
5-96745591233
10-146325561189
15-195735431117
20-245095191028
25-295776141192
30-346176611279
35-398478401688
40-448508641714
45-498468371684
50-547017031405
55-597106991409
60-647307511482
65-695926021195
70-74433486919
75-79344438783
80-84204326531
85 cộng172384556
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính WR3

Mật độ dân số: 1001 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính WR32159521,6 km²1001 / km²
Worcester8289226,8 km²3096 / km²
Worcestershire5743531.741,8 km²329,7 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính WR3

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở WR3
 Fernhill Heath: 45,4%
 Hindlip: 10,3%
 Worcester: 10,3%
 Claines: 7,2%
 Khác: 26,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở WR3
 Mã Vùng 1905: 82,1%
 Mã Vùng 79: 5,1%
 Khác: 12,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính WR3

WR3 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,3%
 Công nghiệp: 9,2%
 Giáo dục: 7,4%
 Dịch vụ địa phương: 6,7%
 Nhà hàng: 5,4%
 Ô tô: 5,1%
 Khác: 24,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe164.40,7
Sửa chữa cơ thể84.00,4
Sửa chữa xe hơi334.51,5
Đại Lý Xe Mới124.50,6
Đại lý xe cũ84.60,4
Trường học lái xe105.00,5
Trường mầm non, mẫu giáo93.80,4
Công Ty Tín Dụng102.40,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị194.20,9
Lắp đặt điện114.30,5
Ngành xây dựng khác194.10,9
Nhà Thầu Chính283.91,3
Chỗ ở khác104.10,5
Bán sỉ máy móc1922,5 năm4.80,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng95.00,4
Các tổ chức thành viên khác193.90,9
Xây dựng các tòa nhà133.80,6
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày83.50,4
Sức khoẻ và y tế343.91,6
Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi134.50,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ2949,9 năm3.71,3
Kiến trúc sư936,1 năm3.60,4
Quản lí đoàn thể2050,9 năm4.20,9
Thiết kế đặc biệt184.70,8
Nhà thờ84.40,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu1919,2 năm3.90,9
Cửa hàng phần cứng174.20,8
Cửa hàng điện tử173.80,8
Mua Sắm Khác303.71,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa143.70,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm1318,9 năm3.60,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính WR3

 Không tốn kém: 58%
 Vừa phải: 36%
 Đắt: 6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WR3

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính WR3276.954 t12,8 t12.840 t/km²
Worcester1.078.984 t13 t40.302 t/km²
Worcestershire6.728.258 t11,7 t3.862 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WR3

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)276.954 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)12.840 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/10/200811:063,920,3 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,234,7 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,834,4 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
20/06/200210:263,493,4 km14.300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
12/02/200211:133,591,5 km8.300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23441,9 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,281,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/07/199902:313,389,5 km6.400 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,874,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,384,4 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính WR3

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.