Mã Bưu Chính liên quan
Worcester
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
Mã Bưu Chính tiếp theo · WR10

Mã Bưu Chính WR1 - Worcester, Anh

Thành Phố Ưu TiênWorcester
Khu vực Mã Bưu Chính WR12,572 km²
Dân số9359
Dân số nam4735 (50,6%)
Dân số nữ4624 (49,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +9,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,3%
Độ tuổi trung bình34,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1 năm
Mã Vùng1905
Mã Bưu Chính các số kéo dàiWR1 1AA | WR1 1AB | WR1 1AD | WR1 1AE | WR1 1AF | WR1 1AG | WR1 1AJ | WR1 1AN | WR1 1DA | WR1 1DB | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBarbourne, Town Centre, Worcester
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:34
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.195066252474675° / -2.220852527970423°
Mã Bưu Chính liên quanWR10WR11WR12WR13WR14WR15

Bản đồ Mã Bưu Chính WR1

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính WR1

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8569857087209359
Mật độ dân số3331 / km²3331 / km²3389 / km²3638 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của WR1 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính WR1+9,2%+9,2%+7,3%
Worcester+9,4%+9,1%+7,3%
Worcestershire+3,8%+5,7%+5,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính WR1

Độ tuổi trung bình: 34,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính WR134,6 năm35,1 năm34,2 năm
Worcester37,8 năm38,3 năm37,2 năm
Worcestershire43 năm43,8 năm42,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính WR1

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5225233459
5-9175181356
10-14158164323
15-19282280563
20-245155141029
25-296125361148
30-34479400879
35-39380312693
40-44341282623
45-49305286592
50-54272235508
55-59256233490
60-64247233481
65-69149165314
70-74130146276
75-7994135230
80-8455128183
85 cộng59161220
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính WR1

Mật độ dân số: 3638 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính WR193592,572 km²3638 / km²
Worcester8289226,8 km²3096 / km²
Worcestershire5743531.741,8 km²329,7 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính WR1

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở WR1
 Town Centre: 70,6%
 Worcester: 14,7%
 Barbourne: 4,4%
 Khác: 10,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính WR1

WR1 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,5%
 Nhà hàng: 13,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,3%
 Công nghiệp: 5,2%
 Khác: 33,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2515,7 năm4.62,7
Thẩm mỹ viện684.47,3
Tiệm cắt tóc644.46,8
Cơ quan chính phủ2824,2 năm4.43,0
Giáo dục khác204.82,1
Công Ty Tín Dụng4823,1 năm3.95,1
Tài chính khác2723,7 năm4.52,9
Bán hàng rong2716,1 năm4.12,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị254.12,7
Bất Động Sản4319,1 năm4.14,6
Nhà Thầu Chính344.63,6
Chỗ ở khác204.02,1
Các tổ chức thành viên khác2927 năm4.63,1
Tổ chức từ thiện214.52,2
Sức khoẻ và y tế804.08,5
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm414.54,4
Dịch vụ xây dựng công nghệ194.52,0
Luật sư hợp pháp3619,4 năm4.03,8
Nhân viên kế toán204.72,1
Quản lí đoàn thể4421,3 năm3.74,7
Quảng Cáo và Tiếp Thị284.93,0
Thiết kế đặc biệt314.83,3
Nhà thờ254.72,7
Nhà hàng thức ăn nhanh194.02,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu904.29,6
Quán cà phê684.47,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc284.43,0
Cửa Hàng Bách Hóa194.02,0
Cửa hàng phần cứng264.02,8
Cửa hàng quần áo984.210,5
Cửa hàng điện tử694.37,4
Hiệu Giày263.92,8
Mua Sắm Khác9819,8 năm4.110,5
Quà tặng, thẻ, vật tư bên314.43,3
Quần áo của phụ nữ454.44,8
Trang Sức và Đồng Hồ274.02,9
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm294.23,1
Đồ Thể Thao194.12,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính WR1

 Không tốn kém: 46,2%
 Vừa phải: 41,3%
 Đắt: 9,9%
 Rất đắt: 2,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WR1

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính WR1123.860 t13,2 t48.152 t/km²
Worcester1.078.984 t13 t40.302 t/km²
Worcestershire6.728.258 t11,7 t3.862 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính WR1

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)123.860 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)48.152 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/10/200811:063,920 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,236,8 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,836,5 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
20/06/200210:263,491,6 km14.300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
12/02/200211:133,589,9 km8.300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
09/10/200119:523,598,6 km10.000 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23442,8 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
25/10/199912:154,599 km10.000 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,283,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/07/199902:313,387,8 km6.400 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính WR1

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.