RH17 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính RH19 - East Grinstead, Anh

Thành Phố Ưu TiênEast Grinstead
Khu vực Mã Bưu Chính RH1975,6 km²
Dân số34568
Dân số nam16994 (49,2%)
Dân số nữ17574 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +25,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,9%
Độ tuổi trung bình43,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,1 năm
Mã Vùng1342
Mã Bưu Chính các số kéo dàiRH19 1AA | RH19 1AB | RH19 1AD | RH19 1AE | RH19 1AF | RH19 1AG | RH19 1AH | RH19 1AJ | RH19 1AL | RH19 1AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtForest Row | West Hoathly | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnAshurstwood, Dormansland, East Grinstead, Felbridge, Sharpthorne, Town Centre, West Hoathly
Giờ địa phươngThứ Bảy 14:54
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Tọa độ51.12587202143789° / -0.009743046255144619°
Mã Bưu Chính liên quanRH1RH13RH14RH15RH16RH17

Bản đồ Mã Bưu Chính RH19

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính RH19

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số27520290303061034568
Mật độ dân số364,0 / km²384,0 / km²404,9 / km²457,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của RH19 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính RH19+25,6%+19,1%+12,9%
East Grinstead+27%+19,8%+13,4%
West Sussex+14,7%+12,5%+9,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính RH19

Độ tuổi trung bình: 43,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính RH1943,1 năm44,1 năm42 năm
East Grinstead42,4 năm43,4 năm41,3 năm
West Sussex43,6 năm44,9 năm42,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính RH19

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59829331915
5-99809081888
10-14107910492128
15-1910919422033
20-248897911681
25-299669831949
30-349379831920
35-39102711522180
40-44134412912636
45-49141213972810
50-54120812712480
55-59110211632266
60-64120512082413
65-6995010161967
70-746286661295
75-795076251133
80-84389525914
85 cộng298671969
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính RH19

Mật độ dân số: 457,3 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính RH193456875,6 km²457,3 / km²
East Grinstead2723424,4 km²1114 / km²
West Sussex8245532.028 km²406,6 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính RH19

Dân số ước tính từ năm 1100 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở RH19
 Felbridge: 24,8%
 Ashurstwood: 18,1%
 Town Centre: 12,2%
 Sharpthorne: 9,2%
 East Grinstead: 7,6%
 West Hoathly: 4,6%
 Khác: 23,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở RH19
 Mã Vùng 1342: 79,5%
 Mã Vùng 77: 5,3%
 Khác: 15,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính RH19

RH19 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,2%
 Công nghiệp: 7,7%
 Y học: 7,1%
 Dịch vụ địa phương: 5,5%
 Giáo dục: 5,3%
 Nhà hàng: 5,1%
 Khác: 25%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi4827,5 năm4.11,4
Thẩm mỹ viện384.71,1
Tiệm cắt tóc264.70,8
Giáo dục khác203.90,6
Giáo dục trung học213.50,6
Giáo dục văn hóa194.40,5
Công Ty Tín Dụng4417,5 năm4.41,3
Bán hàng rong193.80,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị394.21,1
Bất Động Sản344.51,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước174.60,5
Lắp đặt điện234.30,7
Ngành xây dựng khác284.10,8
Nhà Thầu Chính7324,2 năm4.02,1
Chỗ ở khác224.20,6
Bán sỉ máy móc3337,6 năm4.41,0
Bán sỉ vật liệu xây dựng1924,3 năm4.20,5
Các tổ chức thành viên khác224.60,6
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại224.60,6
Xây dựng các tòa nhà2633,2 năm3.80,8
Nhiếp ảnh215.00,6
Các nha sĩ194.30,5
Sức khoẻ và y tế864.72,5
Thuốc Thay Thế184.80,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ2344 năm4.70,7
Nhân viên kế toán224.90,6
Quản lí đoàn thể404.61,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị205.00,6
Thiết kế đặc biệt254.80,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu204.00,6
Quán cà phê214.10,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc234.30,7
Cửa Hàng Đồ Cưới174.50,5
Cửa hàng phần cứng363.81,0
Cửa hàng quần áo264.50,8
Cửa hàng điện tử3624,6 năm4.21,0
Mua Sắm Khác294.10,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa384.01,1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm174.70,5
Câu lạc bộ thể thao1730,4 năm4.10,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính RH19

 Vừa phải: 46%
 Không tốn kém: 37,2%
 Rất đắt: 11,5%
 Đắt: 5,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính RH19

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính RH19418.275 t12,1 t5.533 t/km²
East Grinstead327.940 t12 t13.416 t/km²
West Sussex10.983.762 t13,3 t5.416 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính RH19

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)418.275 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.533 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/02/201919:423,322,2 km10.000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
03/03/200906:353,583,2 km3.500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/04/200700:184,671,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
09/09/199511:203,372,8 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
02/12/198509:403,351,9 km13.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.