Mã Bưu Chính liên quan
Dover
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
CT15 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính CT17 - Dover, Anh

Thành Phố Ưu TiênDover
Khu vực Mã Bưu Chính CT1710,3 km²
Dân số22437
Dân số nam11270 (50,2%)
Dân số nữ11167 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +13,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,6%
Độ tuổi trung bình38,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,9 năm
Mã Vùng1304
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCT17 0AA | CT17 0AB | CT17 0AD | CT17 0AE | CT17 0AF | CT17 0AG | CT17 0AH | CT17 0AJ | CT17 0AL | CT17 0AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtRiver
Các vùng lân cậnDover, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Năm 17:54
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ51.12831346249773° / 1.297153161699795°
Mã Bưu Chính liên quanCT1CT11CT12CT13CT14CT15

Bản đồ Mã Bưu Chính CT17

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CT17

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số19845201362065322437
Mật độ dân số1924 / km²1952 / km²2002 / km²2175 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CT17 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CT17+13,1%+11,4%+8,6%
Dover+13,4%+11,6%+8,7%
Kent+27,9%+20,5%+13,9%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CT17

Độ tuổi trung bình: 38,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CT1738,2 năm38,9 năm37,6 năm
Dover36,7 năm37,5 năm35,9 năm
Kent41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CT17

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58358151650
5-96846191303
10-147027121415
15-197177451462
20-247366581395
25-297947971591
30-347866811468
35-397327231455
40-448537891642
45-497957551551
50-547367251461
55-596976291327
60-646896351325
65-69478479958
70-74342399742
75-79308333641
80-84220301521
85 cộng164374538
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CT17

Mật độ dân số: 2175 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CT172243710,3 km²2175 / km²
Dover3126414,5 km²2152 / km²
Kent1,5 triệu3.640,8 km²415,2 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính CT17

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở CT17
 Mã Vùng 1304: 79,4%
 Mã Vùng 78: 5,2%
 Khác: 15,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính CT17

CT17 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,7%
 Công nghiệp: 10,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,2%
 Khách sạn & Du lịch: 9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Nhà hàng: 8,3%
 Giáo dục: 6,8%
 Đồ ăn: 5,5%
 Dịch vụ địa phương: 5,4%
 Khác: 19,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2619,3 năm4.31,2
Thẩm mỹ viện84.60,4
Tiệm cắt tóc74.60,3
Giáo dục trung học73.80,3
Trường học lái xe105.00,4
Trường mầm non, mẫu giáo74.60,3
Trường tiểu học và tiểu học84.10,4
Bảo tàng104.50,4
Bán hàng rong174.20,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị144.50,6
Bất Động Sản133.50,6
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi90,4
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước124.50,5
Ngành xây dựng khác75.00,3
Nhà Thầu Chính354.21,6
Nhà thầu lợp mái114.40,5
Chỗ ở khác214.00,9
Giường ngủ và bữa sáng133.80,6
Hãng Du Lịch74.30,3
Khách sạn và nhà nghỉ103.90,4
Taxi73.50,3
Bán sỉ máy móc124.50,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng74.30,3
Giao nhận vận tải114.40,5
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại134.40,6
Xây dựng các tòa nhà124.40,5
Nhà Hưu Trí70,3
Sức khoẻ và y tế93.80,4
Nhà thờ74.20,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu264.21,2
Quán cà phê104.40,4
Cửa hàng phần cứng114.80,5
Mua Sắm Khác244.61,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa133.80,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm94.80,4
Câu lạc bộ thể thao74.40,3
Giáo dục thể chất74.40,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CT17

 Không tốn kém: 66,7%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 5,6%
 Rất đắt: 2,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CT17

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CT17265.990 t11,9 t25.788 t/km²
Dover370.736 t11,9 t25.530 t/km²
Kent18.091.954 t12 t4.969 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CT17

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)265.990 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)25.788 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (2,9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201518:523,721,9 km12.000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
03/03/200906:353,58,5 km3.500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/04/200700:184,620,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
23/01/200709:324,182 km10.000 mNorth Seausgs.gov
02/07/200109:063,198,1 km5.000 mBelgiumusgs.gov
27/01/199800:363,870,2 km2.000 mFranceusgs.gov
13/02/199706:313,268,1 km5.000 mFranceusgs.gov
14/09/199423:363,965,2 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
26/01/199218:433,570,2 km10.000 mFranceusgs.gov
14/12/199105:30467,2 km10.000 mFranceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính CT17

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.