Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
CR3 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · CR44

Mã Bưu Chính CR4 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính CR49,6 km²
Dân số60298
Dân số nam29370 (48,7%)
Dân số nữ30928 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,3%
Độ tuổi trung bình33,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới32,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,4 năm
Mã Vùng20
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCR4 1AA | CR4 1AB | CR4 1AD | CR4 1AE | CR4 1AF | CR4 1AG | CR4 1AH | CR4 1AJ | CR4 1AL | CR4 1AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtLuân Đôn | Thornton Heath | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnColliers Wood, Cricket Green, Figge's Marsh, London, Mitcham, Merton, Mitcham, Pollards Hill, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Hai 01:35
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ51.40434163991143° / -0.15298236325348571°
Mã Bưu Chính liên quanCR0CR2CR3CR44CR5CR6

Bản đồ Mã Bưu Chính CR4

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CR4

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số53857544195569260298
Mật độ dân số5596 / km²5654 / km²5787 / km²6265 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CR4 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CR4+12%+10,8%+8,3%
Luân Đôn+45,5%+31,2%+20,1%
Greater London+45,6%+31,2%+20,1%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CR4

Độ tuổi trung bình: 33,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CR433,6 năm34,4 năm32,8 năm
Luân Đôn33,9 năm34,4 năm33,4 năm
Greater London33,9 năm34,4 năm33,4 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CR4

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5238823454734
5-9197520264002
10-14204319263969
15-19223120624293
20-24205721944251
25-29252526075133
30-34258926085198
35-39226922424512
40-44217624644641
45-49210923654474
50-54178419483732
55-59135514442800
60-64115412682422
65-698569641821
70-746657701436
75-795496821231
80-84387530917
85 cộng259481740
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CR4

Mật độ dân số: 6265 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CR4602989,6 km²6265 / km²
Luân Đôn8,6 triệu1.595,1 km²5372 / km²
Greater London8,6 triệu1.592 km²5378 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính CR4

Dân số ước tính từ năm 1720 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở CR4
 Town Centre: 20,6%
 Cricket Green: 13%
 Mitcham: 11,4%
 Figge's Marsh: 8,9%
 Merton: 7,3%
 Colliers Wood: 5,4%
 Pollards Hill: 5,4%
 Khác: 28,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở CR4
 Mã Vùng 20: 82,1%
 Mã Vùng 79: 6,8%
 Khác: 11,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính CR4

CR4 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,3%
 Công nghiệp: 9,5%
 Dịch vụ địa phương: 8,2%
 Đồ ăn: 6,5%
 Nhà hàng: 6,5%
 Giáo dục: 6%
 Khác: 23,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe194.50,3
Sửa chữa cơ thể134.40,2
Sửa chữa xe hơi5532,5 năm4.50,9
Thẩm mỹ viện224.20,4
Tiệm cắt tóc214.30,3
Công việc xã hội124.10,2
Cơ quan chính phủ164.30,3
Giáo dục khác133.90,2
Trường mầm non, mẫu giáo133.90,2
Trường tiểu học và tiểu học144.00,2
Công Ty Tín Dụng274.20,4
Bán hàng rong184.00,3
Cửa hàng tiện lợi163.50,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị394.00,6
Bất Động Sản194.10,3
Các công ty di chuyển204.80,3
Dịch vụ dọn rửa toàn diện132.00,2
Lắp đặt điện164.90,3
Ngành xây dựng khác2722,5 năm4.20,4
Taxi134.60,2
Bán sỉ máy móc183.80,3
Bán sỉ vật liệu xây dựng234.20,4
Các tổ chức thành viên khác3119 năm4.20,5
Kho bãi và lưu trữ194.60,3
Xây dựng các tòa nhà2525,5 năm4.20,4
Đại lí bán sỉ144.10,2
Giặt ủi124.10,2
Các nha sĩ123.90,2
Sức khoẻ và y tế453.20,7
Bưu điện124.00,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ1328,7 năm4.10,2
Nhân viên kế toán244.10,4
Quản lí đoàn thể253.80,4
Nhà thờ314.10,5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc153.80,2
Cửa hàng phần cứng214.30,3
Cửa hàng quần áo133.80,2
Cửa hàng điện tử1642 năm4.10,3
Mua Sắm Khác304.10,5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2639,1 năm4.50,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm154.40,2
Công viên công cộng154.00,2
Trung tâm thể dục123.90,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CR4

 Không tốn kém: 53,7%
 Vừa phải: 33,3%
 Rất đắt: 7,4%
 Đắt: 5,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CR4

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CR4685.610 t11,4 t71.242 t/km²
Luân Đôn94.818.535 t11,1 t59.443 t/km²
Greater London94.767.958 t11,1 t59.525 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CR4

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)685.610 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)71.242 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/02/201919:423,323,7 km10.000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
03/03/200906:353,598,3 km3.500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/04/200700:184,688,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
09/09/199511:203,386,9 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
26/12/198612:503,497,2 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
02/12/198509:403,349,4 km13.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.