Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
CM15 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính CM16 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính CM1664,4 km²
Dân số22465
Dân số nam10824 (48,2%)
Dân số nữ11641 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -1,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,6%
Độ tuổi trung bình44,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,5 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCM16 4AA | CM16 4AB | CM16 4AD | CM16 4AE | CM16 4AF | CM16 4AG | CM16 4AH | CM16 4AJ | CM16 4AL | CM16 4AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtEpping | Theydon Bois | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnCoopersale, North Weald Bassett, Theydon Bois, Thornwood, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Năm 17:53
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ51.700040880257774° / 0.11300705810909314°
Mã Bưu Chính liên quanCM1CM11CM12CM13CM14CM15

Bản đồ Mã Bưu Chính CM16

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CM16

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số22890218312168522465
Mật độ dân số355,5 / km²339,0 / km²336,8 / km²348,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CM16 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 3,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CM16-1,9%+2,9%+3,6%
Epping-1,3%+2,4%+3,2%
Essex+13,3%+11,9%+9%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CM16

Độ tuổi trung bình: 44,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CM1644,2 năm45,5 năm42,9 năm
Epping43,5 năm44,7 năm42,1 năm
Essex41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CM16

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56296261256
5-96115681180
10-146326241256
15-196405491190
20-24484481966
25-295115031015
30-346366971333
35-397678141581
40-448578711728
45-498409061747
50-547298051534
55-597237421465
60-647698501619
65-696056271233
70-74429521951
75-79405501906
80-84321440761
85 cộng234517751
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CM16

Mật độ dân số: 348,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CM162246564,4 km²348,9 / km²
Epping115257,7 km²1490 / km²
Essex1,8 triệu3.947,4 km²446,5 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính CM16

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở CM16
 North Weald Bassett: 34,3%
 Theydon Bois: 19,3%
 Thornwood: 13,6%
 Town Centre: 7,7%
 Coopersale: 4,9%
 Khác: 20,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở CM16
 Mã Vùng 1992: 75,8%
 Mã Vùng 79: 5,2%
 Khác: 19%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính CM16

CM16 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,7%
 Nhà hàng: 8,7%
 Công nghiệp: 8,4%
 Dịch vụ địa phương: 6,9%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 30,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2521,5 năm4.21,1
Thẩm mỹ viện264.11,2
Tiệm cắt tóc234.21,0
Giáo dục văn hóa135.00,6
Công Ty Tín Dụng143.90,6
Bán hàng rong123.90,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị284.21,2
Bất Động Sản194.10,8
Lắp đặt điện144.30,6
Ngành xây dựng khác124.40,5
Nhà Thầu Chính4925,8 năm4.62,2
Chỗ ở khác143.60,6
Bán sỉ máy móc1022,9 năm3.10,4
Bán sỉ vật liệu xây dựng114.10,5
Các tổ chức thành viên khác204.50,9
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại124.60,5
Xây dựng các tòa nhà124.50,5
Giặt ủi114.40,5
Bệnh viện114.40,5
Sức khoẻ và y tế393.51,7
Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi124.30,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ184.40,8
Nhân viên kế toán125.00,5
Nhà thờ174.70,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu194.00,8
Quán cà phê104.20,4
Các cửa hàng đồ nội thất114.20,5
Cửa Hàng Đồ Cưới114.10,5
Cửa hàng phần cứng144.30,6
Cửa hàng quần áo194.00,8
Cửa hàng điện tử164.90,7
Mua Sắm Khác434.11,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa224.71,0
Câu lạc bộ thể thao114.20,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CM16

 Vừa phải: 47,8%
 Không tốn kém: 40,6%
 Đắt: 7,2%
 Rất đắt: 4,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CM16

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CM16293.774 t13,1 t4.562 t/km²
Epping150.307 t13 t19.438 t/km²
Essex21.663.429 t12,3 t5.488 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CM16

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)293.774 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.562 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/02/201919:423,361,4 km10.000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
03/03/200906:353,598,6 km3.500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/04/200700:184,692,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
15/02/199402:154,490,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
16/02/199217:223,479,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
02/12/198509:403,384,5 km13.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
15/04/198511:023,496,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.