Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
Mã Bưu Chính tiếp theo · CM11

Mã Bưu Chính CM1 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính CM197,2 km²
Dân số62903
Dân số nam30798 (49%)
Dân số nữ32106 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +14,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,4%
Độ tuổi trung bình39,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,7 năm
Mã Vùng1245
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCM1 1AA | CM1 1AE | CM1 1AF | CM1 1AG | CM1 1AH | CM1 1AJ | CM1 1AL | CM1 1AN | CM1 1AP | CM1 1AQ | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtChelmsford | Springfield | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBroomfield, Chelmsford, Roxwell, Town Centre, Writtle
Giờ địa phươngThứ Hai 00:51
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ51.74130773492575° / 0.472933000011306°
Mã Bưu Chính liên quanCM11CM12CM13CM14CM15CM16

Bản đồ Mã Bưu Chính CM1

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CM1

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số54780557995750662903
Mật độ dân số563,8 / km²574,3 / km²591,8 / km²647,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CM1 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 9,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CM1+14,8%+12,7%+9,4%
Chelmsford+15,1%+12,7%+9,4%
Essex+13,3%+11,9%+9%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CM1

Độ tuổi trung bình: 39,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CM139,7 năm40,7 năm38,7 năm
Chelmsford38,1 năm39,1 năm37,1 năm
Essex41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CM1

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5192418633787
5-9178217143496
10-14185316903543
15-19194219433885
20-24209821334231
25-29216721094276
30-34203320984132
35-39216821594328
40-44224323614604
45-49227123594631
50-54199320454039
55-59178118023584
60-64183719113748
65-69137914682847
70-74108612512337
75-7998810822071
80-846949991694
85 cộng55811191678
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CM1

Mật độ dân số: 647,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CM16290397,2 km²647,4 / km²
Chelmsford6613318,8 km²3519 / km²
Essex1,8 triệu3.947,4 km²446,5 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính CM1

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở CM1
 Writtle: 34%
 Broomfield: 19,5%
 Town Centre: 8,9%
 Roxwell: 6,8%
 Chelmsford: 6,3%
 Khác: 24,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở CM1
 Mã Vùng 1245: 76,8%
 Mã Vùng 77: 5,3%
 Khác: 17,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính CM1

CM1 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,9%
 Nhà hàng: 8,1%
 Công nghiệp: 7,4%
 Dịch vụ địa phương: 6,5%
 Y học: 6,3%
 Đồ ăn: 5,6%
 Giáo dục: 5,6%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe334.20,5
Sửa chữa xe hơi6422,3 năm4.21,0
Đại Lý Xe Mới274.20,4
Thẩm mỹ viện694.51,1
Tiệm cắt tóc594.50,9
Quản lí công chúng403.40,6
Giáo dục khác385.00,6
Giáo dục trung học283.30,4
Công Ty Tín Dụng6017,7 năm3.01,0
Bán hàng rong333.70,5
Cửa hàng tiện lợi343.70,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị764.11,2
Bất Động Sản7648,5 năm4.51,2
Lắp đặt điện354.70,6
Ngành xây dựng khác504.10,8
Nhà Thầu Chính12221,9 năm4.21,9
Bán sỉ máy móc304.70,5
Các tổ chức thành viên khác484.20,8
Xây dựng các tòa nhà2720 năm3.90,4
Giặt ủi274.30,4
Bệnh viện284.00,4
Sức khoẻ và y tế14520,7 năm3.92,3
Thuốc Thay Thế284.90,4
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm314.20,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ5026,5 năm4.40,8
Luật sư hợp pháp303.60,5
Nhân viên kế toán3021,7 năm1.70,5
Quản lí đoàn thể6149,2 năm4.51,0
Quảng Cáo và Tiếp Thị284.60,4
Thiết kế đặc biệt344.70,5
Nhà thờ344.50,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu644.21,0
Quán cà phê354.20,6
Cửa hàng phần cứng424.20,7
Cửa hàng quần áo434.00,7
Cửa hàng điện tử7326,2 năm4.31,2
Mua Sắm Khác9826,9 năm4.11,6
Thiết bị gia dụng và hàng hóa464.40,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm2878,3 năm4.60,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CM1

 Vừa phải: 45,6%
 Không tốn kém: 42,2%
 Đắt: 8,4%
 Rất đắt: 3,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CM1

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CM1794.991 t12,6 t8.181 t/km²
Chelmsford837.609 t12,7 t44.570 t/km²
Essex21.663.429 t12,3 t5.488 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CM1

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)794.991 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)8.181 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/02/201919:423,379,6 km10.000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
21/05/201518:523,782,8 km12.000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
03/03/200906:353,585,1 km3.500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/04/200700:184,682 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
14/09/199423:363,991,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
15/02/199402:154,475,3 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
16/02/199217:223,483,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
15/04/198511:023,476,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.