Mã Bưu Chính liên quan
Birkenhead
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
CH41 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · CH43

Mã Bưu Chính CH42 - Birkenhead, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirkenhead
Khu vực Mã Bưu Chính CH425,6 km²
Dân số30499
Dân số nam14764 (48,4%)
Dân số nữ15735 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -3,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,2%
Độ tuổi trung bình36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,9 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCH42 0AA | CH42 0BG | CH42 0BR | CH42 0HA | CH42 0HB | CH42 0HD | CH42 0HH | CH42 0HJ | CH42 0HL | CH42 0HN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtPrenton | Rock Ferry
Các vùng lân cậnBirkenhead, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Năm 17:50
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ53.375512473730105° / -3.0226821881051604°
Mã Bưu Chính liên quanCH4CH41CH43CH44CH45CH46

Bản đồ Mã Bưu Chính CH42

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CH42

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số31733303032984830499
Mật độ dân số5626 / km²5373 / km²5292 / km²5408 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CH42 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CH42-3,9%+0,6%+2,2%
Birkenhead-3,9%+0,7%+2,2%
Merseyside-8,2%-1,9%+0,7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CH42

Độ tuổi trung bình: 36,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CH4236,6 năm36,9 năm36,2 năm
Birkenhead42,8 năm44 năm41,6 năm
Merseyside40,4 năm41,7 năm39 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CH42

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5119611322329
5-99349291864
10-149608881848
15-19106010262086
20-24100012032204
25-29104511882233
30-3494811092057
35-3998610412027
40-44109411382232
45-49106011642225
50-549339621896
55-598708551725
60-648567501607
65-696036551259
70-74458510969
75-79364459824
80-84232362594
85 cộng162366529
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CH42

Mật độ dân số: 5408 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CH42304995,6 km²5408 / km²
Birkenhead321012256,6 km²1251 / km²
Merseyside1,4 triệu818,1 km²1688 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính CH42

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,1%
 Nhà hàng: 9,9%
 Y học: 9,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Công nghiệp: 6,7%
 Dịch vụ địa phương: 6,6%
 Đồ ăn: 6,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,5%
 Khác: 21%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe73.60,2
Sửa chữa xe hơi2713,4 năm4.40,9
Thẩm mỹ viện184.70,6
Tiệm cắt tóc114.60,4
Công việc xã hội61.60,2
Trường mầm non, mẫu giáo64.60,2
Trường tiểu học và tiểu học74.20,2
Công Ty Tín Dụng64.70,2
Bán hàng rong223.90,7
Cửa hàng tiện lợi133.80,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị114.30,4
Bất Động Sản124.70,4
Ngành xây dựng khác134.80,4
Nhà Thầu Chính274.40,9
Nhà thầu lợp mái74.70,2
Chỗ ở khác64.20,2
Bán sỉ máy móc104.40,3
Các tổ chức thành viên khác94.40,3
Xây dựng các tòa nhà63.50,2
Giặt ủi74.40,2
Bệnh viện104.00,3
Các nha sĩ224.60,7
Nhà Hưu Trí64.00,2
Sức khoẻ và y tế393.21,3
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật102.80,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ65.00,2
Nhà thờ154.40,5
Bánh Pizza64.20,2
Nhà hàng Trung Quốc74.10,2
Nhà hàng hải sản64.30,2
Nhà hàng thức ăn nhanh73.50,2
Quán bar, quán rượu và quán rượu174.20,6
Quán cà phê64.50,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc63.70,2
Cửa hàng phần cứng114.40,4
Cửa hàng điện tử104.10,3
Mua Sắm Khác263.80,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa144.60,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm64.30,2
Câu lạc bộ thể thao84.10,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CH42

 Không tốn kém: 60,8%
 Vừa phải: 33,3%
 Rất đắt: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CH42

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CH42377.922 t12,4 t67.014 t/km²
Birkenhead3.846.750 t12 t14.993 t/km²
Merseyside16.747.466 t12,1 t20.471 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CH42

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)377.922 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)67.014 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/08/201302:583,262,2 km8.000 m24km WNW of Blackpool, United Kingdomusgs.gov
28/04/200903:223,788,1 km8.800 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,359,2 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
14/02/200510:443,856,7 km4.900 mUnited Kingdomusgs.gov
28/02/200421:083,471,2 km12.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200220:423,156,1 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
24/10/200201:243,857,4 km3.700 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200218:533,358,6 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200205:283,559,3 km4.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
21/10/200204:424,354,6 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính CH42

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại CH42
 Birkenhead: 89%
 Wirral: 5,6%
 Khác: 5,4%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.