Mã Bưu Chính liên quan
Birkenhead
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
CH4 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · CH42

Mã Bưu Chính CH41 - Birkenhead, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirkenhead
Khu vực Mã Bưu Chính CH418,2 km²
Dân số18808
Dân số nam9252 (49,2%)
Dân số nữ9556 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -3,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,1%
Độ tuổi trung bình35,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiCH41 0AA | CH41 0AB | CH41 0AD | CH41 0AE | CH41 0AF | CH41 0AG | CH41 0AH | CH41 0AJ | CH41 0AL | CH41 0AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtSeacombe | Bidston
Các vùng lân cậnBirkenhead, Central Liverpool, Town Centre, Wallasey, Wirral, Birkenhead
Giờ địa phươngThứ Năm 18:00
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ53.39359109500479° / -3.0270652214911284°
Mã Bưu Chính liên quanCH4CH42CH43CH44CH45CH46

Bản đồ Mã Bưu Chính CH41

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính CH41

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số19574186901841318808
Mật độ dân số2380 / km²2272 / km²2239 / km²2287 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của CH41 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính CH41-3,9%+0,6%+2,1%
Birkenhead-3,9%+0,7%+2,2%
Merseyside-8,2%-1,9%+0,7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính CH41

Độ tuổi trung bình: 35,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính CH4135,7 năm35,1 năm36,3 năm
Birkenhead42,8 năm44 năm41,6 năm
Merseyside40,4 năm41,7 năm39 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính CH41

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57457261472
5-95665321099
10-145425361079
15-196586691327
20-246358291464
25-296687821450
30-346446881333
35-396376161254
40-446666321298
45-497016811382
50-545836101194
55-595485251074
60-645584541012
65-69413352765
70-74313304617
75-79182264446
80-84131188319
85 cộng65167232
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính CH41

Mật độ dân số: 2287 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính CH41188088,2 km²2287 / km²
Birkenhead321012256,6 km²1251 / km²
Merseyside1,4 triệu818,1 km²1688 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính CH41

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở CH41
 Wallasey: 45,6%
 Town Centre: 20%
 Birkenhead: 15%
 Khác: 19,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính CH41

CH41 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,1%
 Nhà hàng: 8,4%
 Công nghiệp: 8,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,9%
 Dịch vụ địa phương: 6,4%
 Đồ ăn: 5,2%
 Khác: 28,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe244.41,3
Sửa chữa xe hơi8116,4 năm4.54,3
Thẩm mỹ viện384.12,0
Tiệm cắt tóc324.51,7
Nghệ thuật sáng tạo194.41,0
Công Ty Tín Dụng283.91,5
Bán hàng rong284.01,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị303.91,6
Bất Động Sản194.01,0
Lắp đặt điện204.01,1
Nhà Thầu Chính4230,7 năm4.32,2
Xe buýt và xe lửa234.01,2
Bán sỉ máy móc4534,7 năm4.62,4
Bán sỉ vật liệu xây dựng1827,7 năm3.91,0
Các tổ chức thành viên khác3037,3 năm4.31,6
Tổ chức từ thiện184.71,0
Sức khoẻ và y tế553.62,9
Dịch vụ xây dựng công nghệ4025,6 năm4.12,1
Luật sư hợp pháp3722,9 năm2.92,0
Quản lí đoàn thể4236,6 năm2.02,2
Nhà thờ214.31,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu334.11,8
Quán cà phê414.02,2
Các cửa hàng đồ nội thất264.11,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc223.81,2
Cửa Hàng Bách Hóa204.01,1
Cửa hàng phần cứng5928,6 năm4.13,1
Cửa hàng quần áo534.02,8
Cửa hàng điện tử4916,7 năm4.22,6
Hiệu Giày253.91,3
Mua Sắm Khác884.04,7
Phụ kiện quần áo184.41,0
Quà tặng, thẻ, vật tư bên194.41,0
Quần áo của phụ nữ273.61,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa4519,4 năm4.32,4
Trang Sức và Đồng Hồ194.21,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm253.41,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính CH41

 Không tốn kém: 51,7%
 Vừa phải: 41,5%
 Đắt: 5,1%
 Rất đắt: 1,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CH41

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính CH41238.030 t12,7 t28.947 t/km²
Birkenhead3.846.750 t12 t14.993 t/km²
Merseyside16.747.466 t12,1 t20.471 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính CH41

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)238.030 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)28.947 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/08/201302:583,260,3 km8.000 m24km WNW of Blackpool, United Kingdomusgs.gov
28/04/200903:223,786,1 km8.800 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,361,1 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
14/02/200510:443,856,9 km4.900 mUnited Kingdomusgs.gov
28/02/200421:083,470,9 km12.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200220:423,155,9 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
24/10/200201:243,857,3 km3.700 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200218:533,358,6 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200205:283,559,2 km4.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
21/10/200204:424,354,5 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính CH41

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.