Mã Bưu Chính liên quan
Clogher
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
BT75 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · BT77

Mã Bưu Chính BT76 - Clogher, Bắc Ireland

Thành Phố Ưu TiênClogher
Khu vực Mã Bưu Chính BT76101 km²
Dân số2412
Dân số nam1203 (49,9%)
Dân số nữ1209 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,6%
Độ tuổi trung bình35,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,2 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiBT76 0AA | BT76 0AB | BT76 0AD | BT76 0AE | BT76 0AF | BT76 0AG | BT76 0AH | BT76 0AJ | BT76 0AL | BT76 0AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnTyrone
Giờ địa phươngThứ Năm 18:13
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ54.41831158585828° / -7.186636107962478°
Mã Bưu Chính liên quanBT7BT70BT71BT74BT75BT77

Bản đồ Mã Bưu Chính BT76

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính BT76

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1946201321232412
Mật độ dân số19,3 / km²19,9 / km²21,0 / km²23,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của BT76 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính BT76+23,9%+19,8%+13,6%
Dungannon+81,6%+52,2%+31,8%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính BT76

Độ tuổi trung bình: 35,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính BT7635,3 năm35,2 năm35,4 năm
Dungannon34,5 năm35 năm34 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính BT76

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59586181
5-97689165
10-147982161
15-199180171
20-247982162
25-2980100181
30-349782180
35-396570136
40-448574160
45-498270153
50-547962141
55-596971141
60-646764132
65-696056117
70-74384179
75-79272552
80-84232852
85 cộng114557
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính BT76

Mật độ dân số: 23,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính BT762412101 km²23,9 / km²
Dungannon62271783,2 km²79,5 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính BT76

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở BT76
 Tyrone: 71,4%
 Clogher: 14,3%
 Town Centre: 14,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở BT76
 Mã Vùng 28: 89%
 Mã Vùng 75: 4,1%
 Mã Vùng 77: 4,1%
 Khác: 2,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 16,7%
 Y học: 9,4%
 Đồ ăn: 8,9%
 Mua sắm: 8,3%
 Nhà hàng: 7,8%
 Giáo dục: 6,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,8%
 Dịch vụ tài chính: 5,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,7%
 Khác: 25,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT76

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính BT7626.325 t10,9 t260,5 t/km²
Dungannon683.487 t11 t872,7 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT76

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26.325 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)260,5 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.