BT71 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · BT75

Mã Bưu Chính BT74 - Enniskillen, Bắc Ireland

Thành Phố Ưu TiênEnniskillen
Khu vực Mã Bưu Chính BT74162,7 km²
Dân số17582
Dân số nam8552 (48,6%)
Dân số nữ9030 (51,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +0,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,2%
Độ tuổi trung bình38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,6 năm
Mã Vùng28
Mã Bưu Chính các số kéo dàiBT74 0AA | BT74 0AB | BT74 0AD | BT74 0AE | BT74 0AF | BT74 0AH | BT74 0AJ | BT74 0AL | BT74 0AN | BT74 0AP | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnChanterhill, Coles Hill, Drumcoo, Drumlyon, Enniskillen, Garvary, Killyhevlin, Lackaghboy, Letterbreen, Moneynoe Glebe, Silverhill, Tamlaght, The Point, Enniskillen
Giờ địa phươngThứ Bảy 08:07
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Tọa độ54.34631687793637° / -7.64426049986624°
Mã Bưu Chính liên quanBT7BT70BT71BT75BT76BT77

Bản đồ Mã Bưu Chính BT74

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính BT74

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số17419165671655517582
Mật độ dân số107,1 / km²101,8 / km²101,8 / km²108,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của BT74 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính BT74+0,9%+6,1%+6,2%
Enniskillen-17,2%-6,6%-1,9%
Fermanagh and Omagh+6,9%+11,4%+10%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính BT74

Độ tuổi trung bình: 38,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính BT7438,9 năm40,6 năm37,1 năm
Enniskillen42 năm44,4 năm39,4 năm
Fermanagh and Omagh37,3 năm38,1 năm36,6 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính BT74

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56275241152
5-95375191057
10-146075511158
15-195625161078
20-245555431098
25-295975921189
30-345395891128
35-395926061199
40-445926591251
45-496516831334
50-546026141217
55-595115541066
60-64460531991
65-69375407782
70-74278340619
75-79225301526
80-84148235384
85 cộng95267363
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính BT74

Mật độ dân số: 108,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính BT7417582162,7 km²108,1 / km²
Enniskillen72388,2 km²887,8 / km²
Fermanagh and Omagh1162323.005,6 km²38,7 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính BT74

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở BT74
 Silverhill: 7,4%
 Lackaghboy: 7,4%
 Enniskillen: 7,4%
 Drumcoo: 5,3%
 Garvary: 5,3%
 Killyhevlin: 5,3%
 Letterbreen: 5,3%
 Chanterhill: 4,2%
 Tamlaght: 4,2%
 Khác: 48,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,5%
 Nhà hàng: 7,4%
 Đồ ăn: 6,7%
 Công nghiệp: 6,2%
 Y học: 6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,9%
 Làm đẹp & Spa: 5,6%
 Ô tô: 5,5%
 Khách sạn & Du lịch: 5,1%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Khác: 14%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe2313 năm4.31,3
Sửa chữa xe hơi2613 năm4.41,5
Đại Lý Xe Mới154.40,9
Thẩm mỹ viện314.51,8
Tiệm cắt tóc284.61,6
Công việc xã hội124.50,7
Cơ quan chính phủ214.71,2
Quản lí công chúng143.60,8
Atm của164.40,9
Công Ty Tín Dụng254.41,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị404.32,3
Nhà Thầu Chính235.01,3
Chỗ ở khác304.51,7
Giường ngủ và bữa sáng124.70,7
Hãng Du Lịch124.40,7
Bán sỉ máy móc154.90,9
Các tổ chức thành viên khác264.51,5
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại153.80,9
Nhiếp ảnh125.00,7
Các nha sĩ194.71,1
Sức khoẻ và y tế554.63,1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật185.01,0
Dịch vụ xây dựng công nghệ154.30,9
Nhân viên kế toán154.70,9
Thiết kế đặc biệt124.30,7
Nhà thờ174.51,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu274.41,5
Các cửa hàng đồ nội thất144.50,8
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc264.41,5
Cửa hàng phần cứng184.61,0
Cửa hàng quần áo344.21,9
Cửa hàng điện tử144.10,8
Mua Sắm Khác394.32,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa244.11,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính BT74

 Vừa phải: 52,2%
 Không tốn kém: 42,4%
 Rất đắt: 4,3%
 Đắt: 1,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT74

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính BT74193.403 t11 t1.188 t/km²
Enniskillen79.618 t11 t9.765 t/km²
Fermanagh and Omagh1.278.077 t11 t425,2 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT74

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193.403 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.188 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.