BT55 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính BT57 - Bushmills, Bắc Ireland

Thành Phố Ưu TiênBushmills
Khu vực Mã Bưu Chính BT5791,9 km²
Dân số3915
Dân số nam1967 (50,2%)
Dân số nữ1948 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,6%
Độ tuổi trung bình45,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,1 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiBT57 8AA | BT57 8AB | BT57 8AD | BT57 8AE | BT57 8AF | BT57 8AG | BT57 8AH | BT57 8AJ | BT57 8AL | BT57 8AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnDunseverick, Portballintrae
Giờ địa phươngThứ Bảy 08:06
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Tọa độ55.204157181113864° / -6.525677173859954°
Mã Bưu Chính liên quanBT5BT51BT52BT53BT54BT55

Bản đồ Mã Bưu Chính BT57

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính BT57

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4163390938163915
Mật độ dân số45,3 / km²42,5 / km²41,5 / km²42,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của BT57 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính BT57-6%+0,2%+2,6%
Bushmills-0,5%+3,6%+2,7%
Moyle+10,6%+11,7%+9,6%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính BT57

Độ tuổi trung bình: 45,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính BT5745,7 năm47,1 năm44,3 năm
Bushmills43,8 năm44,7 năm42,8 năm
Moyle40,6 năm41,3 năm40 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính BT57

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5103102206
5-911199210
10-14126110236
15-1910594199
20-2412984213
25-2910994204
30-348788175
35-3993116209
40-44141123264
45-49132150282
50-54159149308
55-59143129272
60-64133131264
65-69151153304
70-74108113221
75-797289162
80-84435396
85 cộng257197
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính BT57

Mật độ dân số: 42,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính BT57391591,9 km²42,6 / km²
Bushmills13531,988 km²680,6 / km²
Moyle17196494,5 km²34,8 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính BT57

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở BT57
 Dunseverick: 54,3%
 Portballintrae: 40%
 Town Centre: 2,9%
 Glenarm: 2,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở BT57
 Mã Vùng 28: 79,1%
 Mã Vùng 77: 8,1%
 Mã Vùng 78: 4,7%
 Khác: 8,1%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 33,9%
 Mua sắm: 11,3%
 Nhà hàng: 9,5%
 Công nghiệp: 8,5%
 Đồ ăn: 7,2%
 Khác: 29,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi75.01,8
Trạm xăng54.81,3
Bảo tàng54.51,3
Cửa hàng tiện lợi54.31,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị234.45,9
Chỗ ở khác754.419,2
Giường ngủ và bữa sáng284.47,2
Hãng Du Lịch84.62,0
Khách sạn và nhà nghỉ194.44,9
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng294.57,4
Các tổ chức thành viên khác54.41,3
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại115.02,8
Nuôi trồng112,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ63.01,5
Nhà thờ74.11,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu134.33,3
Quán cà phê64.31,5
Mua Sắm Khác104.42,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính BT57

 Vừa phải: 58,3%
 Không tốn kém: 29,2%
 Đắt: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT57

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính BT5741.708 t10,7 t453,9 t/km²
Bushmills14.883 t11 t7.486 t/km²
Moyle182.392 t10,6 t368,9 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT57

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41.708 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)453,9 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.