Mã Bưu Chính liên quan
Coleraine
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
BT51 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · BT53

Mã Bưu Chính BT52 - Coleraine, Bắc Ireland

Thành Phố Ưu TiênColeraine
Khu vực Mã Bưu Chính BT5259,4 km²
Dân số17553
Dân số nam8430 (48%)
Dân số nữ9123 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +4,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,3%
Độ tuổi trung bình37,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,7 năm
Mã Vùng28
Mã Bưu Chính các số kéo dàiBT52 1AA | BT52 1AB | BT52 1AD | BT52 1AE | BT52 1AF | BT52 1AG | BT52 1AH | BT52 1AJ | BT52 1AL | BT52 1AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnCloyfin, Coleraine, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Tư 23:42
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ55.13392907377865° / -6.660690270318983°
Mã Bưu Chính liên quanBT5BT51BT53BT54BT55BT56

Bản đồ Mã Bưu Chính BT52

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính BT52

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số16733162321635617553
Mật độ dân số281,7 / km²273,2 / km²275,3 / km²295,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của BT52 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính BT52+4,9%+8,1%+7,3%
Coleraine-3,8%+2%+3,6%
Coleraine (administrative region)+1,3%+6%+6,1%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính BT52

Độ tuổi trung bình: 37,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính BT5237,7 năm38,7 năm36,7 năm
Coleraine39,1 năm40,4 năm37,7 năm
Coleraine (administrative region)39,9 năm40,7 năm39 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính BT52

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55745431117
5-9528452981
10-145915291121
15-196788711549
20-246556681323
25-295235431066
30-344875301018
35-395135681082
40-445726131186
45-496236611285
50-545796311211
55-595145071022
60-64445491936
65-69384398782
70-74313357671
75-79222295517
80-84132225357
85 cộng98242340
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính BT52

Mật độ dân số: 295,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính BT521755359,4 km²295,5 / km²
Coleraine134278 km²1683 / km²
Coleraine (administrative region)60008485,3 km²123,6 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính BT52

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở BT52
 Mã Vùng 28: 86,4%
 Mã Vùng 77: 5,5%
 Khác: 8,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,5%
 Nhà hàng: 8,7%
 Công nghiệp: 6,9%
 Giáo dục: 5,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 38,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe144.50,8
Sửa chữa xe hơi424.22,4
Trạm xăng154.00,9
Đại Lý Xe Mới134.50,7
Thẩm mỹ viện354.32,0
Tiệm cắt tóc314.41,8
Cơ quan chính phủ143.90,8
Quản lí công chúng184.21,0
Atm của154.00,9
Công Ty Tín Dụng354.32,0
Ngân hàng134.10,7
Tài chính khác124.20,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5212,7 năm4.13,0
Bất Động Sản174.41,0
Nhà Thầu Chính214.21,2
Chỗ ở khác234.51,3
Hãng Du Lịch164.40,9
Bán sỉ máy móc153.90,9
Các tổ chức thành viên khác214.01,2
Các nha sĩ204.41,1
Sức khoẻ và y tế333.41,9
Dịch vụ xây dựng công nghệ3224,7 năm4.51,8
Quản lí đoàn thể214.01,2
Nhà thờ204.11,1
Nhà hàng thức ăn nhanh133.70,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu124.50,7
Quán cà phê234.41,3
Các cửa hàng đồ nội thất204.31,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc194.21,1
Cửa Hàng Bách Hóa153.60,9
Cửa hàng phần cứng264.31,5
Cửa hàng quần áo474.22,7
Cửa hàng điện tử344.21,9
Mua Sắm Khác643.63,6
Quần áo của phụ nữ204.71,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa274.11,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm164.60,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính BT52

 Vừa phải: 46%
 Không tốn kém: 45%
 Đắt: 8%
 Rất đắt: 1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT52

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính BT52193.084 t11 t3.250 t/km²
Coleraine147.698 t11 t18.522 t/km²
Coleraine (administrative region)657.206 t11 t1.354 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT52

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193.084 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.250 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.