Mã Bưu Chính liên quan
Ballymena
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
BT42 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · BT44

Mã Bưu Chính BT43 - Ballymena, Bắc Ireland

Thành Phố Ưu TiênBallymena
Khu vực Mã Bưu Chính BT43171,4 km²
Dân số22177
Dân số nam10799 (48,7%)
Dân số nữ11378 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +2,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,5%
Độ tuổi trung bình39,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,6 năm
Mã Vùng28
Mã Bưu Chính các số kéo dàiBT43 5AA | BT43 5AB | BT43 5AD | BT43 5AE | BT43 5AF | BT43 5AG | BT43 5AH | BT43 5AJ | BT43 5AL | BT43 5AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtBroughshane
Các vùng lân cậnBallymena, Broughshane, Cargan, Cullybackey, Martinstown, Rathkenny
Giờ địa phươngThứ Hai 01:09
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ54.87480445142713° / -6.275531173535317°
Mã Bưu Chính liên quanBT4BT40BT41BT42BT44BT45

Bản đồ Mã Bưu Chính BT43

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính BT43

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số21695208482081622177
Mật độ dân số126,6 / km²121,6 / km²121,5 / km²129,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của BT43 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính BT43+2,2%+6,4%+6,5%
Ballymena-18,3%-6,9%-1,4%
Ballymena (administrative region)+16,5%+16,8%+13,1%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính BT43

Độ tuổi trung bình: 39,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính BT4339,5 năm40,6 năm38,3 năm
Ballymena39,5 năm40,9 năm38 năm
Ballymena (administrative region)39,6 năm40,6 năm38,6 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính BT43

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57306921422
5-96746951369
10-146676691336
15-197046391344
20-247056721378
25-297157181434
30-347137211434
35-397437851529
40-448258021628
45-497377521489
50-547236901413
55-596627041367
60-646276361264
65-695396041144
70-74402459862
75-79298433731
80-84201362564
85 cộng134343478
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính BT43

Mật độ dân số: 129,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính BT4322177171,4 km²129,4 / km²
Ballymena144608 km²1813 / km²
Ballymena (administrative region)66282631,8 km²104,9 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính BT43

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở BT43
 Broughshane: 31,4%
 Cullybackey: 19,5%
 Martinstown: 17,8%
 Cargan: 6,8%
 Ballymena: 4,2%
 Rathkenny: 4,2%
 Khác: 16,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở BT43
 Mã Vùng 28: 87,1%
 Mã Vùng 77: 5,5%
 Khác: 7,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,3%
 Nhà hàng: 9,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,5%
 Công nghiệp: 7,9%
 Đồ ăn: 6,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,9%
 Khác: 34,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi254.21,1
Trạm xăng134.30,6
Thẩm mỹ viện344.81,5
Tiệm cắt tóc314.81,4
Công Ty Tín Dụng264.61,2
Bán hàng rong184.40,8
Cửa hàng tiện lợi124.30,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị494.52,2
Bất Động Sản164.00,7
Nhà Thầu Chính304.31,4
Chỗ ở khác134.30,6
Các tổ chức thành viên khác184.10,8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại184.60,8
Xây dựng các tòa nhà163.90,7
Các nha sĩ144.90,6
Sức khoẻ và y tế235.01,0
Luật sư hợp pháp204.60,9
Nhà thờ194.50,9
Nhà hàng thức ăn nhanh154.10,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu224.21,0
Quán cà phê264.61,2
Các cửa hàng đồ nội thất194.30,9
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc244.31,1
Cửa Hàng Bách Hóa154.10,7
Cửa hàng quần áo664.03,0
Cửa hàng điện tử264.51,2
Hiệu Giày234.01,0
Mua Sắm Khác474.22,1
Quà tặng, thẻ, vật tư bên184.40,8
Quần áo của phụ nữ234.21,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa314.41,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính BT43

 Vừa phải: 44,6%
 Không tốn kém: 43,1%
 Đắt: 6,9%
 Rất đắt: 5,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT43

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính BT43243.948 t11 t1.423 t/km²
Ballymena159.061 t11 t19.953 t/km²
Ballymena (administrative region)729.107 t11 t1.154 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính BT43

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)243.948 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.423 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.