Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
B6 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · B61

Mã Bưu Chính B60 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính B6053,9 km²
Dân số28021
Dân số nam13800 (49,2%)
Dân số nữ14221 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,6%
Độ tuổi trung bình42,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB60 1AA | B60 1AB | B60 1AD | B60 1AE | B60 1AF | B60 1AG | B60 1AH | B60 1AJ | B60 1AL | B60 1AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtBromsgrove | Stoke Prior | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBlackwell, Burcot, Hanbury, Lickey End, Marlbrook, Stoke Heath, Stoke Prior
Giờ địa phươngThứ Ba 04:41
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.322858973585575° / -2.0544437021399515°
Mã Bưu Chính liên quanB6B61B62B63B64B65

Bản đồ Mã Bưu Chính B60

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B60

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số25028252302579828021
Mật độ dân số464,0 / km²467,7 / km²478,3 / km²519,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B60 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B60+12%+11,1%+8,6%
Bromsgrove+11,1%+11,3%+8,5%
Worcestershire+3,8%+5,7%+5,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B60

Độ tuổi trung bình: 42,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B6042,2 năm43 năm41,4 năm
Bromsgrove41,3 năm42 năm40,5 năm
Worcestershire43 năm43,8 năm42,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B60

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58608051666
5-98187701588
10-149397561695
15-199408981838
20-247357311466
25-296677281396
30-346947981493
35-399419381880
40-44106411352200
45-49110011192219
50-54103010372068
55-599188581776
60-648979021800
65-697327201453
70-745265721099
75-79398496895
80-84304446750
85 cộng236513749
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B60

Mật độ dân số: 519,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B602802153,9 km²519,5 / km²
Bromsgrove3420114,8 km²2309 / km²
Worcestershire5743161.741,8 km²329,7 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B60

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B60
 Stoke Prior: 45%
 Stoke Heath: 8,5%
 Lickey End: 7,2%
 Marlbrook: 5,4%
 Blackwell: 5,1%
 Khác: 28,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở B60
 Mã Vùng 1527: 76,2%
 Mã Vùng 121: 5,8%
 Khác: 18%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B60

B60 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,5%
 Công nghiệp: 10,5%
 Dịch vụ địa phương: 6,4%
 Giáo dục: 6%
 Y học: 5,1%
 Khác: 27,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe284.51,0
Sửa chữa xe hơi5524,9 năm4.52,0
Đại Lý Xe Mới174.10,6
Thẩm mỹ viện134.90,5
Tiệm cắt tóc144.90,5
Giáo dục trung học213.80,7
Công Ty Tín Dụng244.90,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị493.91,7
Bất Động Sản184.60,6
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi134.90,5
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước135.00,5
Lắp đặt điện2219,3 năm4.40,8
Ngành xây dựng khác254.40,9
Nhà Thầu Chính7823,7 năm4.12,8
Chỗ ở khác134.10,5
Bán sỉ máy móc5336,8 năm4.31,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng2224 năm4.50,8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại3526,5 năm4.31,2
Xây dựng các tòa nhà194.30,7
Nhiếp ảnh135.00,5
Sửa chữa máy tính174.30,6
Sức khoẻ và y tế533.81,9
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm173.20,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ4836 năm4.11,7
Kiến trúc sư1633,7 năm4.20,6
Nhân viên kế toán162.30,6
Quản lí đoàn thể492.51,7
Quảng Cáo và Tiếp Thị194.50,7
Thiết kế đặc biệt244.20,9
Nhà thờ154.40,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu154.20,5
Các cửa hàng đồ nội thất1743,1 năm4.40,6
Cửa hàng phần cứng384.41,4
Cửa hàng điện tử5531,4 năm4.72,0
Mua Sắm Khác374.11,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa4522,2 năm4.11,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm2523,1 năm4.30,9
Câu lạc bộ thể thao144.30,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B60

 Không tốn kém: 52,9%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 9,8%
 Rất đắt: 3,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B60

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B60260.797 t9,31 t4.834 t/km²
Bromsgrove271.079 t7,93 t18.308 t/km²
Worcestershire6.730.938 t11,7 t3.864 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B60

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)260.797 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,31 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.834 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/10/200811:063,933,6 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,222,8 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,822,9 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,299,9 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23430,7 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,268,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,871,1 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,372 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
11/05/199418:083,744,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
17/03/199408:213,592,4 km10.000 mWales, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B60

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.