Mã Bưu Chính liên quan
Birmingham
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
B32 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · B34

Mã Bưu Chính B33 - Birmingham, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirmingham
Khu vực Mã Bưu Chính B338,4 km²
Dân số35846
Dân số nam17200 (48%)
Dân số nữ18646 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +26,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,5%
Độ tuổi trung bình33,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới32,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,6 năm
Mã Vùng121
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB33 0AA | B33 0AB | B33 0AD | B33 0AE | B33 0AF | B33 0AG | B33 0AH | B33 0AJ | B33 0AL | B33 0AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBirmingham, Marston Green, Birmingham, Shard End, Sheldon, South Yardley, Stechford and Yardley North
Giờ địa phươngThứ Ba 15:30
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.48271670245755° / -1.7877260994915372°
Mã Bưu Chính liên quanB3B30B31B32B34B35

Bản đồ Mã Bưu Chính B33

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B33

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số28286299043158435846
Mật độ dân số3359 / km²3551 / km²3750 / km²4257 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B33 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B33+26,7%+19,9%+13,5%
Birmingham+27%+19,8%+13,5%
Birmingham (administrative region)+27%+19,9%+13,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B33

Độ tuổi trung bình: 33,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B3333,7 năm34,6 năm32,8 năm
Birmingham32,9 năm33,7 năm32,1 năm
Birmingham (administrative region)33 năm33,7 năm32,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B33

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5160714683076
5-9139813342732
10-14138712902677
15-19132713072635
20-24111713462463
25-29113013902520
30-34114112902431
35-39108112512332
40-44117712472424
45-49110611872293
50-549209991920
55-598388311670
60-648368571694
65-696546571311
70-745045901095
75-794425641007
80-84311445756
85 cộng225593819
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B33

Mật độ dân số: 4257 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B33358468,4 km²4257 / km²
Birmingham1,1 triệu266,6 km²4122 / km²
Birmingham (administrative region)1,1 triệu268,1 km²4124 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B33

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B33
 Stechford and Yardley North: 29,8%
 Shard End: 22,6%
 Sheldon: 9,7%
 Birmingham: 7,3%
 Khác: 30,6%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở B33
 Mã Vùng 121: 84,7%
 Mã Vùng 79: 4,9%
 Khác: 10,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B33

B33 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,9%
 Công nghiệp: 9,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9%
 Nhà hàng: 8,3%
 Dịch vụ địa phương: 7,6%
 Đồ ăn: 6,5%
 Giáo dục: 6,1%
 Ô tô: 5,1%
 Khác: 18,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Lốp Xe và Bình Ắc Quy133.80,4
Phụ Tùng Xe173.70,5
Sửa chữa xe hơi393.91,1
Đại Lý Xe Mới83.80,2
Thẩm mỹ viện134.20,4
Tiệm cắt tóc94.40,3
Quản lí công chúng103.50,3
Giáo dục khác94.50,3
Trường mầm non, mẫu giáo84.20,2
Trường tiểu học và tiểu học93.80,3
Nghệ thuật sáng tạo104.20,3
Bán hàng rong303.90,8
Cửa hàng tiện lợi93.60,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị254.10,7
Lắp đặt điện154.50,4
Ngành xây dựng khác143.40,4
Nhà Thầu Chính313.60,9
Nhà thầu lợp mái105.00,3
Sơn và sơn nhà thầu84.20,2
Bán sỉ máy móc1740,3 năm4.30,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng103.80,3
Giao nhận vận tải84.60,2
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại163.60,4
Giặt ủi104.00,3
Nhà Hưu Trí84.20,2
Sức khoẻ và y tế373.41,0
Bưu điện114.10,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ164.10,4
Nhà thờ153.80,4
Nhà hàng thức ăn nhanh173.70,5
Các cửa hàng đồ nội thất93.60,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc144.00,4
Cửa hàng phần cứng224.00,6
Cửa hàng quần áo94.20,3
Cửa hàng điện tử124.00,3
Mua Sắm Khác403.61,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa183.60,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm134.80,4

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B33

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B33369.306 t10,3 t43.858 t/km²
Birmingham11.244.663 t10,2 t42.184 t/km²
Birmingham (administrative region)11.317.619 t10,2 t42.217 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B33

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)369.306 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)43.858 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,877,5 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,576,3 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,957,8 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,224,1 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,824,9 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,274,9 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23425,6 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,253 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,874,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,358,4 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B33

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Birmingham (pron. IPA: [ˈbɜ:mɪŋˌəm]/Burr-ming-um) là một thành phố và là một metropolitan borough ở vùng West Midlands, Anh. Birmingham cạnh tranh với Manchester để trở thành thành phố thành phố thứ hai. Danh tiếng của thành phố đã được củng cố là một nhà máy ..  ︎  Trang Wikipedia về Birmingham

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.