B30 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · B32

Mã Bưu Chính B31 - Birmingham, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirmingham
Khu vực Mã Bưu Chính B3115 km²
Dân số55176
Dân số nam26608 (48,2%)
Dân số nữ28568 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,4%
Độ tuổi trung bình37,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,2 năm
Mã Vùng121
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB31 1AA | B31 1AB | B31 1AD | B31 1AE | B31 1AF | B31 1AG | B31 1AH | B31 1AJ | B31 1AL | B31 1AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBartley Green, Birmingham, Kings Norton, Longbridge, Northfield, Rubery, Weoley
Giờ địa phươngThứ Tư 10:21
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.41073810156941° / -1.972157028825582°
Mã Bưu Chính liên quanB3B30B32B33B34B35

Bản đồ Mã Bưu Chính B31

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B31

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số43358459504866155176
Mật độ dân số2892 / km²3065 / km²3246 / km²3681 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B31 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B31+27,3%+20,1%+13,4%
Birmingham+27%+19,8%+13,5%
Birmingham (administrative region)+27%+19,9%+13,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B31

Độ tuổi trung bình: 37,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B3137,4 năm38,2 năm36,5 năm
Birmingham32,9 năm33,7 năm32,1 năm
Birmingham (administrative region)33 năm33,7 năm32,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B31

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5208718903978
5-9178416543439
10-14184918033652
15-19193818893828
20-24170819763684
25-29174618833629
30-34166219703632
35-39173719173655
40-44187420543928
45-49194121044046
50-54168517543440
55-59154814983047
60-64141914492869
65-69115611832340
70-7490810181926
75-797019421643
80-845067741281
85 cộng3608091169
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B31

Mật độ dân số: 3681 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B315517615 km²3681 / km²
Birmingham1,1 triệu266,6 km²4122 / km²
Birmingham (administrative region)1,1 triệu268,1 km²4124 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B31

Dân số ước tính từ năm 1770 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B31
 Northfield: 43%
 Weoley: 13,5%
 Longbridge: 11%
 Khác: 32,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở B31
 Mã Vùng 121: 79,4%
 Mã Vùng 79: 6,8%
 Khác: 13,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B31

B31 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,2%
 Nhà hàng: 9,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,6%
 Y học: 6,6%
 Đồ ăn: 6,1%
 Dịch vụ địa phương: 6,1%
 Giáo dục: 6%
 Công nghiệp: 5,7%
 Khác: 20,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe124.40,2
Sửa chữa xe hơi334.30,6
Thẩm mỹ viện373.90,7
Tiệm cắt tóc353.80,6
Giáo dục văn hóa134.50,2
Trường mầm non, mẫu giáo164.00,3
Trường tiểu học và tiểu học153.60,3
Nghệ thuật sáng tạo123.70,2
Atm của123.70,2
Công Ty Tín Dụng213.60,4
Tài chính khác123.70,2
Bán hàng rong363.90,7
Cửa hàng tiện lợi223.40,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị213.90,4
Bất Động Sản124.70,2
Dịch vụ dọn rửa toàn diện143.00,3
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi133.70,2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước144.50,3
Lắp đặt điện174.60,3
Ngành xây dựng khác154.70,3
Nhà Thầu Chính494.70,9
Chỗ ở khác124.00,2
Các tổ chức thành viên khác154.40,3
Bệnh viện134.00,2
Các nha sĩ143.40,3
Nhà Hưu Trí124.40,2
Sức khoẻ và y tế353.60,6
Bưu điện132.50,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ154.70,3
Quản lí đoàn thể183.40,3
Quảng Cáo và Tiếp Thị134.90,2
Thiết kế đặc biệt215.00,4
Nhà thờ204.20,4
Nhà hàng hải sản123.90,2
Nhà hàng thức ăn nhanh203.90,4
Quán cà phê184.40,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc193.90,3
Cửa hàng quần áo164.10,3
Cửa hàng điện tử214.00,4
Mua Sắm Khác363.70,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa124.80,2
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm134.30,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B31

 Không tốn kém: 54%
 Vừa phải: 38,7%
 Rất đắt: 6,6%
 Đắt: 0,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B31

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B31536.317 t9,72 t35.781 t/km²
Birmingham11.244.663 t10,2 t42.184 t/km²
Birmingham (administrative region)11.317.619 t10,2 t42.217 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B31

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)536.317 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,72 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)35.781 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,892,1 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,590,9 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,942,9 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,216,7 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,817,1 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,289,8 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23428,6 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,258,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,868,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,362,8 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B31

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Birmingham (pron. IPA: [ˈbɜ:mɪŋˌəm]/Burr-ming-um) là một thành phố và là một metropolitan borough ở vùng West Midlands, Anh. Birmingham cạnh tranh với Manchester để trở thành thành phố thành phố thứ hai. Danh tiếng của thành phố đã được củng cố là một nhà máy ..  ︎  Trang Wikipedia về Birmingham

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.