Mã Bưu Chính liên quan
Birmingham
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
B22 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · B24

Mã Bưu Chính B23 - Birmingham, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirmingham
Khu vực Mã Bưu Chính B238,2 km²
Dân số44261
Dân số nam21613 (48,8%)
Dân số nữ22648 (51,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,4%
Độ tuổi trung bình34,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,3 năm
Mã Vùng121
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB23 3AA | B23 3AB | B23 3AD | B23 3AE | B23 3AF | B23 3AG | B23 3AH | B23 3AJ | B23 3AL | B23 3AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnErdington, Erdington, Birmingham, Kingstanding, The Royal Town of Sutton Coldfield
Giờ địa phươngThứ Ba 15:38
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.52698838776404° / -1.8482713230950725°
Mã Bưu Chính liên quanB2B20B21B22B24B25

Bản đồ Mã Bưu Chính B23

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B23

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số34806369333901844261
Mật độ dân số4230 / km²4488 / km²4741 / km²5379 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B23 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B23+27,2%+19,8%+13,4%
Birmingham+27%+19,8%+13,5%
Birmingham (administrative region)+27%+19,9%+13,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B23

Độ tuổi trung bình: 34,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B2334,7 năm35,3 năm34 năm
Birmingham32,9 năm33,7 năm32,1 năm
Birmingham (administrative region)33 năm33,7 năm32,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B23

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5180416463450
5-9141613772794
10-14142812732702
15-19146414542919
20-24156817003268
25-29179419653760
30-34168818163504
35-39150315713075
40-44151416043119
45-49158216563238
50-54136113462708
55-5910769842060
60-649399911931
65-697727771550
70-745797491329
75-795256431168
80-84341540882
85 cộng260555816
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B23

Mật độ dân số: 5379 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B23442618,2 km²5379 / km²
Birmingham1,1 triệu266,6 km²4122 / km²
Birmingham (administrative region)1,1 triệu268,1 km²4124 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B23

Dân số ước tính từ năm 1770 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B23
 Erdington: 58,7%
 Erdington, Birmingham: 10,9%
 The Royal Town of Sutton Coldfield: 8%
 Kingstanding: 6,5%
 Khác: 15,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở B23
 Mã Vùng 121: 79,1%
 Mã Vùng 79: 6,6%
 Khác: 14,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B23

B23 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,6%
 Nhà hàng: 9,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8%
 Dịch vụ địa phương: 7,5%
 Đồ ăn: 7,3%
 Y học: 6,1%
 Giáo dục: 6%
 Công nghiệp: 5,9%
 Làm đẹp & Spa: 5,1%
 Khác: 14,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi234.50,5
Thẩm mỹ viện334.30,7
Tiệm cắt tóc264.40,6
Giáo dục trung học173.50,4
Trường mầm non, mẫu giáo173.70,4
Trường tiểu học và tiểu học113.90,2
Atm của143.90,3
Công Ty Tín Dụng213.70,5
Bán hàng rong393.80,9
Cửa hàng tiện lợi234.10,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị374.00,8
Bất Động Sản153.80,3
Các công ty di chuyển114.60,2
Dịch vụ dọn rửa toàn diện140,3
Lắp đặt điện114.20,2
Nhà Thầu Chính284.20,6
Bán sỉ máy móc154.60,3
Các tổ chức thành viên khác174.00,4
Xây dựng các tòa nhà113.30,2
Giặt ủi114.20,2
Sức khoẻ và y tế553.01,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ120,3
Thiết kế đặc biệt124.80,3
Nhà thờ234.60,5
Nhà hàng thức ăn nhanh223.60,5
Quán cà phê234.40,5
Các cửa hàng đồ nội thất134.10,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc143.90,3
Cửa hàng phần cứng214.30,5
Cửa hàng quần áo194.20,4
Cửa hàng điện tử304.00,7
Mua Sắm Khác354.00,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa314.30,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B23

 Không tốn kém: 64,2%
 Vừa phải: 24,5%
 Đắt: 6,6%
 Rất đắt: 4,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B23

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B23457.537 t10,3 t55.605 t/km²
Birmingham11.244.663 t10,2 t42.184 t/km²
Birmingham (administrative region)11.317.619 t10,2 t42.217 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B23

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)457.537 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)55.605 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,879,8 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,578,6 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,957,2 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,219,5 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,820,5 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,275,9 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23431,9 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,247,1 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,868,8 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,352,3 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B23

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Birmingham (pron. IPA: [ˈbɜ:mɪŋˌəm]/Burr-ming-um) là một thành phố và là một metropolitan borough ở vùng West Midlands, Anh. Birmingham cạnh tranh với Manchester để trở thành thành phố thành phố thứ hai. Danh tiếng của thành phố đã được củng cố là một nhà máy ..  ︎  Trang Wikipedia về Birmingham

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.