Mã Bưu Chính liên quan
Birmingham
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
B20 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · B22

Mã Bưu Chính B21 - Birmingham, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirmingham
Khu vực Mã Bưu Chính B214,744 km²
Dân số28558
Dân số nam14306 (50,1%)
Dân số nữ14253 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,5%
Độ tuổi trung bình30,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới29,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới31,1 năm
Mã Vùng121
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB21 0AA | B21 0AB | B21 0AD | B21 0AE | B21 0AF | B21 0AG | B21 0AH | B21 0AJ | B21 0AL | B21 0AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnHandsworth Wood, Handsworth Wood, Birmingham, Handsworth, Birmingham, Soho, West Bromwich
Giờ địa phươngThứ Tư 16:40
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.50518883500836° / -1.9360495114384728°
Mã Bưu Chính liên quanB2B20B22B23B24B25

Bản đồ Mã Bưu Chính B21

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B21

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số22469238232516728558
Mật độ dân số4736 / km²5022 / km²5305 / km²6020 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B21 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B21+27,1%+19,9%+13,5%
Birmingham+27%+19,8%+13,5%
Birmingham (administrative region)+27%+19,9%+13,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B21

Độ tuổi trung bình: 30,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B2130,1 năm31,1 năm29,1 năm
Birmingham32,9 năm33,7 năm32,1 năm
Birmingham (administrative region)33 năm33,7 năm32,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B21

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5124911002349
5-9119911162315
10-14120610592265
15-19112811392267
20-24123011982429
25-29139912512650
30-34116411452310
35-39109110152106
40-449399711911
45-498929981891
50-546697061376
55-596015831185
60-64371427799
65-69277382660
70-74300398699
75-79296353649
80-84165231397
85 cộng131178309
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B21

Mật độ dân số: 6020 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B21285584,744 km²6020 / km²
Birmingham1,1 triệu266,6 km²4122 / km²
Birmingham (administrative region)1,1 triệu268,1 km²4124 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B21

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B21
 Handsworth Wood: 30,6%
 Soho: 18,8%
 Handsworth, Birmingham: 15,3%
 Handsworth Wood, Birmingham: 14,1%
 West Bromwich: 4,7%
 Khác: 16,5%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B21

B21 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,7%
 Nhà hàng: 10,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,8%
 Đồ ăn: 8,5%
 Công nghiệp: 6,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Làm đẹp & Spa: 5,2%
 Dịch vụ địa phương: 5,2%
 Khác: 24%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi274.40,9
Thẩm mỹ viện334.01,2
Tiệm cắt tóc194.00,7
Giáo dục khác124.80,4
Giáo dục trung học163.80,6
Trường tiểu học và tiểu học94.10,3
Công Ty Tín Dụng173.90,6
Tài chính khác104.00,4
Bán hàng rong234.10,8
Cửa hàng bán kẹo94.00,3
Cửa hàng tiện lợi113.60,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị393.91,4
Hiệu Bánh Mỳ114.30,4
Hàng thịt113.80,4
Bất Động Sản113.70,4
Nhà Thầu Chính244.10,8
Hãng Du Lịch114.10,4
Bán sỉ máy móc154.00,5
Các tổ chức thành viên khác114.10,4
Phục vụ sự kiện113.90,4
Sức khoẻ và y tế302.21,1
Luật sư hợp pháp203.70,7
Nhà thờ254.60,9
Nhà hàng thức ăn nhanh173.70,6
Nhà hàng Ấn Độ153.90,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu94.00,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc153.80,5
Cửa Hàng Đồ Cưới193.90,7
Cửa hàng phần cứng134.00,5
Cửa hàng quần áo433.51,5
Cửa hàng điện tử223.60,8
Mua Sắm Khác263.80,9
Quần áo của phụ nữ293.51,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa173.20,6
Trang Sức và Đồng Hồ253.80,9
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm103.50,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B21

 Vừa phải: 43,7%
 Không tốn kém: 32,2%
 Đắt: 17,2%
 Rất đắt: 6,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B21

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B21293.687 t10,3 t61.912 t/km²
Birmingham11.244.663 t10,2 t42.184 t/km²
Birmingham (administrative region)11.317.619 t10,2 t42.217 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B21

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)293.687 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)61.912 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,886,2 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,585 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,951 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,399,2 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,213,7 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,814,6 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,282,3 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23433,5 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,248,4 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,864,7 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B21

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Birmingham (pron. IPA: [ˈbɜ:mɪŋˌəm]/Burr-ming-um) là một thành phố và là một metropolitan borough ở vùng West Midlands, Anh. Birmingham cạnh tranh với Manchester để trở thành thành phố thành phố thứ hai. Danh tiếng của thành phố đã được củng cố là một nhà máy ..  ︎  Trang Wikipedia về Birmingham

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.