Mã Bưu Chính liên quan
Birmingham
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
B14 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính B15 - Birmingham, Anh

Thành Phố Ưu TiênBirmingham
Khu vực Mã Bưu Chính B156,6 km²
Dân số20084
Dân số nam10151 (50,5%)
Dân số nữ9933 (49,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,4%
Độ tuổi trung bình27,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới28,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới26,5 năm
Mã Vùng121
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB15 1AA | B15 1AB | B15 1AD | B15 1AE | B15 1AF | B15 1AG | B15 1AH | B15 1AJ | B15 1AL | B15 1AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnEdgbaston, Westside
Giờ địa phươngChủ Nhật 08:39
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ52.46915046326822° / -1.9222799050026849°
Mã Bưu Chính liên quanB1B10B11B12B13B14

Bản đồ Mã Bưu Chính B15

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B15

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số15776167551770520084
Mật độ dân số2375 / km²2522 / km²2665 / km²3024 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B15 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B15+27,3%+19,9%+13,4%
Birmingham+27%+19,8%+13,5%
Birmingham (administrative region)+27%+19,9%+13,5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B15

Độ tuổi trung bình: 27,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B1527,5 năm26,5 năm28,4 năm
Birmingham32,9 năm33,7 năm32,1 năm
Birmingham (administrative region)33 năm33,7 năm32,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B15

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5500432933
5-9371307679
10-14335339674
15-19140117463147
20-24157218153387
25-29131710682385
30-348977711668
35-396244891113
40-44518450968
45-49560432992
50-54392348741
55-59347300647
60-64352325678
65-69303277580
70-74241216457
75-79178193372
80-84144181326
85 cộng100245346
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B15

Mật độ dân số: 3024 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B15200846,6 km²3024 / km²
Birmingham1,1 triệu266,6 km²4122 / km²
Birmingham (administrative region)1,1 triệu268,1 km²4124 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B15

Dân số ước tính từ năm 1790 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B15
 Edgbaston: 82,3%
 Westside: 10,7%
 Khác: 7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B15

B15 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Y học: 14,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13%
 Giáo dục: 12,4%
 Nhà hàng: 11,8%
 Mua sắm: 8,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,9%
 Khác: 33,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện174.40,8
Tiệm cắt tóc153.90,7
Cơ quan chính phủ134.30,6
Giáo dục khác204.91,0
Giáo dục trung học464.62,3
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)574.32,8
Công Ty Tín Dụng283.61,4
Bất Động Sản323.41,6
Nhà Thầu Chính124.50,6
Chỗ ở khác204.01,0
Các tổ chức thành viên khác2120,2 năm3.71,0
Tổ chức từ thiện124.50,6
Bệnh viện433.92,1
Các nha sĩ144.40,7
Phẫu thuật thẩm mỹ134.20,6
Sức khoẻ và y tế1013.95,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật123.80,6
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm233.41,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ122.90,6
Luật sư hợp pháp204.11,0
Nhân viên kế toán1619,5 năm5.00,8
Quản lí đoàn thể324.01,6
Quảng Cáo và Tiếp Thị145.00,7
Nhà thờ154.60,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu324.31,6
Quán cà phê244.11,2
Cửa hàng điện tử133.90,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm144.30,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B15

 Vừa phải: 47,5%
 Không tốn kém: 33,7%
 Đắt: 9,9%
 Rất đắt: 8,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B15

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B15207.613 t10,3 t31.262 t/km²
Birmingham11.244.663 t10,2 t42.184 t/km²
Birmingham (administrative region)11.317.619 t10,2 t42.217 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B15

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)207.613 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)31.262 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,886,6 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,585,4 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,949,3 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,215,7 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200216:534,816,5 km9.400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
28/10/200108:254,283,5 km11.600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200021:23429,9 km13.100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
01/10/199920:503,252,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
07/03/199615:413,867,5 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
19/02/199517:593,357,1 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính B15

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Birmingham (pron. IPA: [ˈbɜ:mɪŋˌəm]/Burr-ming-um) là một thành phố và là một metropolitan borough ở vùng West Midlands, Anh. Birmingham cạnh tranh với Manchester để trở thành thành phố thành phố thứ hai. Danh tiếng của thành phố đã được củng cố là một nhà máy ..  ︎  Trang Wikipedia về Birmingham

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.