Mã Bưu Chính liên quan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
AL2 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · AL4

Mã Bưu Chính AL3 - Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Khu vực Mã Bưu Chính AL369,7 km²
Dân số29508
Dân số nam14376 (48,7%)
Dân số nữ15132 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +20,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,3%
Độ tuổi trung bình39,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,4 năm
Mã Vùng14421727
Mã Bưu Chính các số kéo dàiAL3 4AA | AL3 4AB | AL3 4AD | AL3 4AE | AL3 4AF | AL3 4AG | AL3 4AH | AL3 4AJ | AL3 4AL | AL3 4AN | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtSt Albans | Redbourn | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnFlamstead, Markyate, Redbourn, St Albans, Town Centre
Giờ địa phươngThứ Ba 15:41
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ51.761184641257756° / -0.3463171487713794°
Mã Bưu Chính liên quanAL1AL2AL4AL5AL6AL7

Bản đồ Mã Bưu Chính AL3

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính AL3

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số24506254382651129508
Mật độ dân số351,7 / km²365,1 / km²380,5 / km²423,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của AL3 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính AL3+20,4%+16%+11,3%
St Albans+23,4%+17,7%+12,3%
Hertfordshire+18,3%+14,8%+10,6%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính AL3

Độ tuổi trung bình: 39,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính AL339,8 năm40,4 năm39,1 năm
St Albans37,3 năm37,7 năm36,8 năm
Hertfordshire39,3 năm40,1 năm38,5 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính AL3

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5117710592236
5-99949311926
10-148148851700
15-197557431498
20-246086151224
25-297638341597
30-34104911152165
35-39124512962542
40-44123312232456
45-49107711162194
50-549218761798
55-598488831731
60-648148951709
65-696436801323
70-744705381008
75-79408475883
80-84292418710
85 cộng264550814
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính AL3

Mật độ dân số: 423,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính AL32950869,7 km²423,5 / km²
St Albans5984018,1 km²3300 / km²
Hertfordshire1,1 triệu1.643,7 km²696,5 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính AL3

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở AL3
 Redbourn: 41,6%
 Markyate: 25,5%
 Flamstead: 10,5%
 Town Centre: 5%
 Khác: 17,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở AL3
 Mã Vùng 1727: 55,2%
 Mã Vùng 1582: 22,7%
 Mã Vùng 79: 5,9%
 Khác: 16,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính AL3

AL3 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14%
 Công nghiệp: 9,1%
 Nhà hàng: 8,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,1%
 Y học: 6%
 Giáo dục: 5,8%
 Dịch vụ địa phương: 5,5%
 Khác: 24,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2218,6 năm4.40,7
Thẩm mỹ viện254.30,8
Tiệm cắt tóc214.50,7
Giáo dục khác204.50,7
Giáo dục trung học223.20,7
Giáo dục văn hóa164.30,5
Công Ty Tín Dụng334.71,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị373.91,3
Hiệu Bánh Mỳ154.40,5
Bất Động Sản154.80,5
Lắp đặt điện204.70,7
Nhà Thầu Chính6123 năm4.12,1
Chỗ ở khác204.10,7
Bán sỉ máy móc2027,6 năm4.10,7
Các tổ chức thành viên khác204.00,7
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại273.70,9
Xây dựng các tòa nhà2825,5 năm4.60,9
Sức khoẻ và y tế564.41,9
Thuốc Thay Thế184.90,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ2538 năm4.40,8
Kiến trúc sư183.40,6
Nhân viên kế toán2726,2 năm4.50,9
Quản lí đoàn thể5416,4 năm4.51,8
Quảng Cáo và Tiếp Thị164.90,5
Thiết kế đặc biệt225.00,7
Nhà thờ294.21,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu344.21,2
Quán cà phê234.30,8
Các cửa hàng đồ nội thất183.90,6
Cửa hàng phần cứng244.10,8
Cửa hàng quần áo414.41,4
Cửa hàng điện tử4528,9 năm4.81,5
Mua Sắm Khác384.41,3
Quần áo của phụ nữ224.40,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa214.00,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm1823,6 năm4.30,6
Trung tâm thể dục164.20,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính AL3

 Vừa phải: 39,8%
 Không tốn kém: 34,6%
 Đắt: 16,5%
 Rất đắt: 9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AL3

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính AL3387.235 t13,1 t5.557 t/km²
St Albans806.490 t13,5 t44.488 t/km²
Hertfordshire14.656.440 t12,8 t8.916 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AL3

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)387.235 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.557 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/02/201919:423,361,3 km10.000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
11/05/199418:083,793 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
16/02/199217:223,473,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/04/198723:093,493,6 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
26/12/198612:503,470 km10.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
02/12/198509:403,372 km13.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.