Mã Bưu Chính liên quan
Aberdeen
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
AB14 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính AB16 - Aberdeen, Scotland

Thành Phố Ưu TiênAberdeen
Khu vực Mã Bưu Chính AB168,3 km²
Dân số29867
Dân số nam14272 (47,8%)
Dân số nữ15595 (52,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +6,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,1%
Độ tuổi trung bình40,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,7 năm
Mã Vùng1224
Mã Bưu Chính các số kéo dàiAB16 5AB | AB16 5AF | AB16 5AG | AB16 5BB | AB16 5BD | AB16 5BL | AB16 5BN | AB16 5BP | AB16 5BQ | AB16 5BR | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnMastrick, Midstocket, Northfield
Giờ địa phươngThứ Ba 15:33
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ57.15875141241616° / -2.156700236969957°
Mã Bưu Chính liên quanAB1AB10AB11AB12AB13AB14

Bản đồ Mã Bưu Chính AB16

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính AB16

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số28122278692814729867
Mật độ dân số3402 / km²3372 / km²3405 / km²3613 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của AB16 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính AB16+6,2%+7,2%+6,1%
Aberdeen+6,2%+7,2%+6,1%
City of Aberdeen+6,4%+7,3%+6,1%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính AB16

Độ tuổi trung bình: 40,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính AB1640,2 năm41,7 năm38,6 năm
Aberdeen35,1 năm35,7 năm34,4 năm
City of Aberdeen36,8 năm37,7 năm35,8 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính AB16

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59398801820
5-98598171676
10-148858021687
15-199868911877
20-249419921933
25-2994311032047
30-349219531874
35-399099711881
40-4498511162101
45-49100211312133
50-5499410432037
55-599359501885
60-649049771882
65-696156981313
70-745197131233
75-794646361100
80-84289523813
85 cộng183399582
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính AB16

Mật độ dân số: 3613 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính AB16298678,3 km²3613 / km²
Aberdeen16110438,8 km²4148 / km²
City of Aberdeen226172205,8 km²1098 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính AB16

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở AB16
 Northfield: 45,5%
 Mastrick: 15,2%
 Midstocket: 15,2%
 Bridge of Don: 3%
 Aberdeen: 3%
 Kincorth: 3%
 City Centre East: 3%
 Sheddocksley: 3%
 Bucksburn: 3%
 South Sheddocksley, Aberdeen: 3%
 Tillydrone - Seaton - Old Aberdeen: 3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở AB16
 Mã Vùng 1224: 74%
 Mã Vùng 79: 6,6%
 Mã Vùng 78: 6,3%
 Mã Vùng 77: 6%
 Khác: 7,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,7%
 Đồ ăn: 8%
 Công nghiệp: 7,4%
 Nhà hàng: 7,3%
 Dịch vụ địa phương: 6,5%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 25,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe63.40,2
Sửa chữa xe hơi123.90,4
Đại Lý Xe Mới63.30,2
Thẩm mỹ viện144.60,5
Tiệm cắt tóc104.80,3
Công việc xã hội84.40,3
Quản lí công chúng94.10,3
Giáo dục trung học123.50,4
Trường mầm non, mẫu giáo73.90,2
Trường tiểu học và tiểu học94.00,3
Bán hàng rong123.80,4
Cửa hàng tiện lợi73.80,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị83.90,3
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước54.20,2
Ngành xây dựng khác114.60,4
Nhà Thầu Chính244.60,8
Nhà thầu lợp mái105.00,3
Sơn và sơn nhà thầu85.00,3
Chỗ ở khác104.10,3
Bán sỉ máy móc74.50,2
Các tổ chức thành viên khác94.30,3
Xây dựng các tòa nhà114.40,4
Giặt ủi55.00,2
Bệnh viện53.50,2
Nhà Hưu Trí54.20,2
Bưu điện83.80,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ84.00,3
Thiết kế đặc biệt84.30,3
Nhà thờ94.90,3
Nhà hàng thức ăn nhanh83.90,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu64.00,2
Mua Sắm Khác94.00,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính AB16

 Vừa phải: 52,2%
 Không tốn kém: 43,5%
 Đắt: 4,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AB16

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính AB16351.021 t11,8 t42.473 t/km²
Aberdeen1.894.189 t11,8 t48.779 t/km²
City of Aberdeen2.574.294 t11,4 t12.507 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AB16

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)351.021 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)42.473 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

/æbərˈdiːn/ (tiếng Scotland: Aiberdeen ; tiếng Gael Scotland: Obar Dheathain [ˈopər ˈʝɛhɪn]) là thành phố đông dân thứ ba tại Scotland, là một trong 32 khu vực hội đồng chính quyền địa phương của Scotland và là thành phố đông dân thứ 29 tại Vương quốc Liên h..  ︎  Trang Wikipedia về Aberdeen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.