Mã Bưu Chính liên quan
Aberdeen
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mã Bưu Chính
Mã bưu chính thế giới
Lên đầu trang
AB14 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính AB15 - Aberdeen, Scotland

Thành Phố Ưu TiênAberdeen
Khu vực Mã Bưu Chính AB1547,6 km²
Dân số37302
Dân số nam18254 (48,9%)
Dân số nữ19048 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,3%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,7 năm
Mã Vùng1224
Mã Bưu Chính các số kéo dàiAB15 4AA | AB15 4AB | AB15 4AD | AB15 4AE | AB15 4AF | AB15 4AG | AB15 4AH | AB15 4AJ | AB15 4AL | AB15 4AN | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBieldside, Cults, Kingswells, Mannofield, Mastrick, Midstocket, Seafield
Giờ địa phươngThứ Tư 19:19
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Tọa độ57.13956911503982° / -2.158711737154718°
Mã Bưu Chính liên quanAB1AB10AB11AB12AB13AB14

Bản đồ Mã Bưu Chính AB15

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính AB15

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số34876346593509437302
Mật độ dân số732,4 / km²727,9 / km²737,0 / km²783,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của AB15 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính AB15+7%+7,6%+6,3%
Aberdeen+6,2%+7,2%+6,1%
City of Aberdeen+6,4%+7,3%+6,1%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính AB15

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính AB1542,4 năm43,7 năm41,1 năm
Aberdeen35,1 năm35,7 năm34,4 năm
City of Aberdeen36,8 năm37,7 năm35,8 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính AB15

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510259812006
5-99619501912
10-14104310032046
15-1910769091985
20-24107610072084
25-29117412032378
30-34120712022410
35-39125812352493
40-44142814032831
45-49145015963047
50-54144414242869
55-59124111642406
60-64115210962249
65-697798691648
70-746228401462
75-795957881383
80-844227351158
85 cộng301641942
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính AB15

Mật độ dân số: 783,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính AB153730247,6 km²783,4 / km²
Aberdeen16110438,8 km²4148 / km²
City of Aberdeen226172205,8 km²1098 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính AB15

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở AB15
 Cults: 36,9%
 Kingswells: 25,6%
 Bieldside: 13,3%
 Khác: 24,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở AB15
 Mã Vùng 1224: 82,3%
 Mã Vùng 77: 6,2%
 Khác: 11,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính AB15

AB15 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,7%
 Mua sắm: 14,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,8%
 Nhà hàng: 6,9%
 Giáo dục: 6,4%
 Y học: 6,4%
 Dịch vụ địa phương: 6%
 Đồ ăn: 6%
 Công nghiệp: 5,9%
 Khác: 23,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện224.40,6
Tiệm cắt tóc194.10,5
Công việc xã hội104.50,3
Giáo dục khác124.20,3
Giáo dục trung học164.40,4
Trường mầm non, mẫu giáo134.10,3
Trường tiểu học và tiểu học114.10,3
Công Ty Tín Dụng214.50,6
Bán hàng rong104.10,3
Cửa hàng tiện lợi124.10,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị284.20,8
Bất Động Sản254.20,7
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước104.70,3
Lắp đặt điện94.70,2
Nhà Thầu Chính294.00,8
Chỗ ở khác284.20,8
Khách sạn và nhà nghỉ174.20,5
Bán sỉ máy móc134.70,3
Các tổ chức thành viên khác184.40,5
Xây dựng các tòa nhà102.30,3
Bệnh viện143.40,4
Nhà Hưu Trí104.40,3
Sức khoẻ và y tế474.21,3
Dịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệm104.00,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ374.51,0
Kiến trúc sư144.20,4
Luật sư hợp pháp134.60,3
Quản lí đoàn thể5625,3 năm4.51,5
Thiết kế đặc biệt174.20,5
Nhà thờ204.40,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu134.10,3
Quán cà phê154.40,4
Cửa hàng điện tử164.60,4
Mua Sắm Khác264.50,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm124.60,3
Câu lạc bộ thể thao154.20,4
Công viên công cộng164.40,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính AB15

 Vừa phải: 46,2%
 Không tốn kém: 30,8%
 Đắt: 12,3%
 Rất đắt: 10,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AB15

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính AB15438.926 t11,8 t9.218 t/km²
Aberdeen1.894.189 t11,8 t48.779 t/km²
City of Aberdeen2.574.294 t11,4 t12.507 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính AB15

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)438.926 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.218 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

/æbərˈdiːn/ (tiếng Scotland: Aiberdeen ; tiếng Gael Scotland: Obar Dheathain [ˈopər ˈʝɛhɪn]) là thành phố đông dân thứ ba tại Scotland, là một trong 32 khu vực hội đồng chính quyền địa phương của Scotland và là thành phố đông dân thứ 29 tại Vương quốc Liên h..  ︎  Trang Wikipedia về Aberdeen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.