(753) Mã Bưu Chính ở Odessa (tỉnh)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Odessa (tỉnh)
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực33.310 km²
Dân số2,4 triệu
Mật độ dân số71,8 / km²
Mã Bưu Chính09046, 20830, 22433 (750 thêm nữa)
Mã Vùng3436, 4635, 48 (34 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Odessa (tỉnh)43102
Thành phố66
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
65000 - 65125Odessa72
65490 - 65498Teplodar3
66000 - 66054Kodyma24
66100 - 66166Balta44
66200 - 66236Savran’22
66400 - 66452Ananiv34
66801 - 66877, 67300 - 67366Berezivka132
67100 - 67139, 67150 - 67183Velyka Mykhaylivka71
67400 - 67409Rozdilna10
67600 - 67673Biliaivka43
67661 - 67667Usatove3
67700 - 67709Bilhorod-Dnistrovskyi10
67710 - 67770, 67795 - 67798Shabo41
67772 - 67775Zatoka4
67780 - 67789Serhiyivka6
67800 - 67851Ovidiopol’14
67900 - 67969Krasni Okny54
68220 - 68232Plakhtiyivka9
68300 - 68354Kiliya19
68400 - 68454Artsyz23
68500 - 68509Tarutyne8
68600 - 68682Izmail28
68700 - 68722, 68750 - 68752Bolhrad10
68800 - 68831Reni9

(753) Mã Bưu Chính ở Odessa (tỉnh)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
09046Savran’Odessa (tỉnh)7000
20830
22433SlobidkaOdessa (tỉnh)2530
22718SlobidkaOdessa (tỉnh)2530
22895SlobidkaOdessa (tỉnh)2530
26416SerhiyivkaOdessa (tỉnh)5045
27268YuzhneOdessa (tỉnh)25000
27638ZoryaOdessa (tỉnh)5243
32123VynohradivkaOdessa (tỉnh)3110
65000OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65001OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65003OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65004OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65005OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65006OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65007OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65009OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65010OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65011OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65012OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65013OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65014OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65016OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65017OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65020OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65023OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65025OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65026OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65029OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65031OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65032OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65033OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65036OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65037OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65038OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65039OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65041OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65042OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65044OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65045OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65048OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65049OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65054OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65055OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65058OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65059OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65062OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65065OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65066OdessaOdessa (tỉnh)1001558
65069OdessaOdessa (tỉnh)1001558
Trang 1Tiếp theo

Odessa (tỉnh)

Tỉnh Odessa (tiếng Ukraina: Одеська область, chuyển tự: Odes’ka oblast’) là một tỉnh (oblast) cực nam và là tỉnh lớn nhất ở tây nam của Ukraina. Tỉnh lỵ đóng ở Odessa. Tỉnh có diện tích 33.310 km2 là tỉnh có diện tích lớn nhất quốc gia này, dân số năm 2008 là ..  ︎  Trang Wikipedia về Odessa (tỉnh)