(4) Mã Bưu Chính ở Kairouan

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Kairouan
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực828 km²
Dân số177032 (Thêm chi tiết)
Dân số nam87369 (49,4%)
Dân số nữ89662 (50,6%)
Độ tuổi trung bình28,1
Mã Bưu Chính3100, 3131, 3140 (1 thêm nữa)
Mã Vùng77

(4) Mã Bưu Chính ở Kairouan, Gouvernorat de Kairouan

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
3100KairouanGouvernorat de Kairouan119794
3131KairouanGouvernorat de Kairouan119794
3140KairouanGouvernorat de Kairouan119794
3192KairouanGouvernorat de Kairouan119794

Thông tin nhân khẩu của Kairouan, Gouvernorat de Kairouan

Dân số177032
Mật độ dân số213,8 / km²
Dân số nam87369 (49,4%)
Dân số nữ89662 (50,6%)
Độ tuổi trung bình28,1
Độ tuổi trung bình của nam giới27,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,9
Các doanh nghiệp ở Kairouan, Gouvernorat de Kairouan681
Dân số (1975)63521
Dân số (2000)144145
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +178,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +22,8%

Kairouan

Kairouan (tiếng Ả Rập: القيروان Al Qairawān), còn được gọi là Kirwan hoặc al-Qayrawan, là thủ phủ vùng thủ hiến Kairouan của Tunisia. Được coi là Thủ đô Văn hoá Hồi giáo, Kairouan là một di sản văn hoá thế giới được UNESCO công nhận. Thành phố được người Ả Rập..  ︎  Trang Wikipedia về Kairouan

Các thành phố liền kề

Bản đồ tương tác
Thành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMã Bưu Chính
HaffouzGouvernorat de KairouanTuy-ni-di7765773130
SbikhaGouvernorat de KairouanTuy-ni-di706231103125
Sidi Bou AliGouvernorat de SousseTuy-ni-di8855404040434045
Sidi el HaniGouvernorat de SousseTuy-ni-di282040254026