(196) Mã Bưu Chính ở Thiên Tân

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Thiên Tân
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực11.760 km²
Dân số14,6 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam7801150 (53,4%)
Dân số nữ6806419 (46,6%)
Độ tuổi trung bình36,1
Mã Bưu Chính300000, 300010, 300011 (193 thêm nữa)
Mã Vùng22
Thành phố17
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
300000 - 301740Thiên Tân120

(196) Mã Bưu Chính ở Thiên Tân

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
300000Thiên TânThiên Tân11090314
300010Thiên TânThiên Tân11090314
300011Thiên TânThiên Tân11090314
300012Thiên TânThiên Tân11090314
300020Thiên TânThiên Tân11090314
300021Thiên TânThiên Tân11090314
300022Thiên TânThiên Tân11090314
300040Thiên TânThiên Tân11090314
300041Thiên TânThiên Tân11090314
300042Thiên TânThiên Tân11090314
300050Thiên TânThiên Tân11090314
300051Thiên TânThiên Tân11090314
300052Thiên TânThiên Tân11090314
300060Thiên TânThiên Tân11090314
300061Thiên TânThiên Tân11090314
300070Thiên TânThiên Tân11090314
300071Thiên TânThiên Tân11090314
300072Thiên TânThiên Tân11090314
300073Thiên TânThiên Tân11090314
300074Thiên TânThiên Tân11090314
300090Thiên TânThiên Tân11090314
300091Thiên TânThiên Tân11090314
300092Thiên TânThiên Tân11090314
300100Thiên TânThiên Tân11090314
300101Thiên TânThiên Tân11090314
300102Thiên TânThiên Tân11090314
300103Thiên TânThiên Tân11090314
300110Thiên TânThiên Tân11090314
300111Thiên TânThiên Tân11090314
300112Thiên TânThiên Tân11090314
300113Thiên TânThiên Tân11090314
300120Thiên TânThiên Tân11090314
300121Thiên TânThiên Tân11090314
300122Thiên TânThiên Tân11090314
300123Thiên TânThiên Tân11090314
300130Thiên TânThiên Tân11090314
300131Thiên Tân
300132Thiên TânThiên Tân11090314
300133Thiên TânThiên Tân11090314
300134Thiên TânThiên Tân11090314
300140Thiên TânThiên Tân11090314
300141Thiên TânThiên Tân11090314
300142Thiên TânThiên Tân11090314
300143Thiên TânThiên Tân11090314
300147Thiên TânThiên Tân11090314
300150Thiên TânThiên Tân11090314
300151Thiên TânThiên Tân11090314
300160Thiên TânThiên Tân11090314
300161Thiên TânThiên Tân11090314
300162Thiên TânThiên Tân11090314
300163Thiên TânThiên Tân11090314
300170Thiên TânThiên Tân11090314
300171Thiên TânThiên Tân11090314
300180Thiên TânThiên Tân11090314
300181Thiên TânThiên Tân11090314
300182Thiên TânThiên Tân11090314
300183Thiên TânThiên Tân11090314
300190Thiên TânThiên Tân11090314
300191Thiên TânThiên Tân11090314
300192Thiên TânThiên Tân11090314
300193Thiên TânThiên Tân11090314
300199Thiên TânThiên Tân11090314
300200Thiên TânThiên Tân11090314
300201Thiên TânThiên Tân11090314
300202Thiên TânThiên Tân11090314
300203Thiên TânThiên Tân11090314
300204Thiên TânThiên Tân11090314
300210Thiên TânThiên Tân11090314
300211Thiên TânThiên Tân11090314
300220Thiên TânThiên Tân11090314
300221Thiên TânThiên Tân11090314
300222Thiên TânThiên Tân11090314
300230Thiên TânThiên Tân11090314
300231Thiên TânThiên Tân11090314
300232Thiên TânThiên Tân11090314
300240Thiên TânThiên Tân11090314
300241Thiên TânThiên Tân11090314
300250Thiên TânThiên Tân11090314
300251Thiên TânThiên Tân11090314
300252Thiên TânThiên Tân11090314
300270Thiên Tân
300272Thiên TânThiên Tân11090314
300273Thiên Tân
300274Thiên TânThiên Tân11090314
300275Thiên Tân
300277Thiên TânThiên Tân11090314
300280Thiên Tân
300282Thiên Tân
300283Thiên Tân
300300Thiên TânThiên Tân11090314
300301Thiên TânThiên Tân11090314
300304Thiên TânThiên Tân11090314
300308Thiên TânThiên Tân11090314
300350Thiên TânThiên Tân11090314
300352Thiên TânThiên Tân11090314
300353Thiên TânThiên Tân11090314
300354Thiên TânThiên Tân11090314
300356Thiên TânThiên Tân11090314
300380Thiên TânThiên Tân11090314
300381Thiên TânThiên Tân11090314
300382Thiên TânThiên Tân11090314
300383Thiên TânThiên Tân11090314
300384Thiên TânThiên Tân11090314
300385Thiên TânThiên Tân11090314
300386Thiên TânThiên Tân11090314
300392Thiên TânThiên Tân11090314
300400Thiên TânThiên Tân11090314
300401Thiên TânThiên Tân11090314
300402Thiên TânThiên Tân11090314
300403Thiên TânThiên Tân11090314
300404Thiên TânThiên Tân11090314
300408Thiên TânThiên Tân11090314
300450Đường CôThiên Tân535298
300451Thiên Tân
300452Thiên Tân
300453QingtuoziThiên Tân538
300454Thiên TânThiên Tân11090314
300455Thiên Tân
300456Thiên Tân
300457Thiên Tân
300458Thiên TânThiên Tân11090314
300459Thiên Tân
300461Thiên Tân
300480HanguThiên Tân208369
300481Thiên TânThiên Tân11090314
300600Thiên TânThiên Tân11090314
301500Thiên Tân
301501Thiên Tân
301502YuelongzhuangThiên Tân463
301503FengtaiThiên Tân7230
301504Thiên Tân
301505Thiên Tân
301506GaojingzhuangThiên Tân1167
301507Thiên Tân
301508Thiên Tân
301509Thiên Tân
301510Thiên TânThiên Tân11090314
301600Thiên TânThiên Tân11090314
301601Thiên TânThiên Tân11090314
301602Thiên TânThiên Tân11090314
301603Thiên Tân
301604Thiên Tân
301605Thiên Tân
301606Thiên Tân
301607Thiên Tân
301608Thiên Tân
301609Thiên Tân
301611Thiên Tân
301613Thiên Tân
301614Thiên Tân
301615Thiên Tân
301617Thiên TânThiên Tân11090314
301618Thiên Tân
301646Thiên Tân
301700Thiên TânThiên Tân11090314
301701Thiên TânThiên Tân11090314
301702CuihuangkouThiên Tân4334
301703Thiên Tân
301704HebeitunThiên Tân4248
301705XiawuqiThiên Tân1718
301706Thiên Tân
301707Thiên Tân
301708Thiên Tân
301709Thiên Tân
301711Thiên Tân
301713Thiên TânThiên Tân11090314
301717Thiên Tân
301718Thiên TânThiên Tân11090314
301721Thiên TânThiên Tân11090314
301740Thiên TânThiên Tân11090314
301800Thiên Tân
301801DakoutunThiên Tân5814
301802DabaizhuangThiên Tân1295
301803Thiên Tân
301804Thiên Tân
301805WangbuzhuangThiên Tân2659
301806DazhongzhuangThiên Tân1889
301811ZhouliangzhuangThiên Tân446
301815Thiên Tân
301822Thiên Tân
301823BamenchengThiên Tân3167
301900Thiên Tân
301901Thiên Tân
301902Thiên Tân
301903Thiên Tân
301904Thiên Tân
301905Thiên Tân
301906Thiên Tân
301907Thiên Tân
301908Thiên Tân
301909Thiên Tân
301911Thiên Tân
301912YangezhuangThiên Tân3722
301913Thiên Tân
301914Thiên Tân
301915Thiên Tân

Thông tin nhân khẩu của Thiên Tân

Dân số14,6 triệu
Mật độ dân số1242 / km²
Dân số nam7801150 (53,4%)
Dân số nữ6806419 (46,6%)
Độ tuổi trung bình36,1
Độ tuổi trung bình của nam giới35,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới37
Các doanh nghiệp ở Thiên Tân6083
Dân số (1975)4035357
Dân số (2000)9953590
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +262%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +46,8%

Thiên Tân

Tân (tiếng Trung: 天津; bính âm: Tiānjīn; Phát âm tiếng Trung: [tʰjɛ́ntɕín]), giản xưng Tân (津); là một trực hạt thị, đồng thời là thành thị trung tâm quốc gia và thành thị mở cửa ven biển lớn nhất phía bắc của Trung Quốc. Thiên Tân nằm trên bình nguyên Hoa Bắ..  ︎  Trang Wikipedia về Thiên Tân