(87) Mã Bưu Chính ở Thâm Quyến

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Thâm Quyến
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực2.050 km²
Dân số6,7 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam3529216 (52,9%)
Dân số nữ3140997 (47,1%)
Độ tuổi trung bình29,5
Mã Bưu Chính516048, 517028, 518000 (84 thêm nữa)
Mã Vùng755

(87) Mã Bưu Chính ở Thâm Quyến, Quảng Đông

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
516048Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
517028Quảng Đông
518000Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518001Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518002Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518003Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518004Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518005Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518006Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518007Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518008Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518009Quảng Đông
518010Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518011Quảng Đông
518016Quảng Đông
518017Quảng Đông
518019Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518020Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518021Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518023Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518026Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518027Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518028Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518029Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518030Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518031Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518032Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518033Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518034Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518035Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518036Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518038Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518040Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518041Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518045Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518048Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518049Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518051Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518052Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518053Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518054Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518055Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518057Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518060Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518066Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518067Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518068Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518081Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518082Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518083Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518100Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518101Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518102Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518103Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518104Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518105Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518106Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518107Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518108Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518109Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518110Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518111Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518112Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518114Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518115Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518116Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518117Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518118Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518119Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518122Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518123Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518125Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518126Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518128Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518129Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518131Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518132Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518133Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518172Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518173Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518218Thâm QuyếnQuảng Đông10358381
518408Quảng Đông
755001Quảng Đông
755003Quảng Đông
755004Quảng Đông
755005Quảng Đông
755006Quảng Đông

Thông tin nhân khẩu của Thâm Quyến, Quảng Đông

Dân số6,7 triệu
Mật độ dân số3253 / km²
Dân số nam3529216 (52,9%)
Dân số nữ3140997 (47,1%)
Độ tuổi trung bình29,5
Độ tuổi trung bình của nam giới29,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,2
Các doanh nghiệp ở Thâm Quyến, Quảng Đông17197
Dân số (1975)1207161
Dân số (2000)3883862
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +452,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +71,7%

Thâm Quyến

Thâm Quyến (Tiếng Hoa: 深圳; pinyin: Shēnzhèn) là thành phố trực thuộc tỉnh của tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Thâm Quyến nghĩa là "con lạch sâu" nhưng tên địa danh này trong tiếng Việt thường phiên âm sai thành Thẩm Quyến. Hiện nay còn có sông Thâm Quyến (Thâm Qu..  ︎  Trang Wikipedia về Thâm Quyến