(960) Mã Bưu Chính ở Tân Cương

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Tân Cương
Múi giờGiờ Trung Quốc (Urumqi)
Khu vực1.664.897 km²
Dân số23,6 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam12216146 (51,7%)
Dân số nữ11422297 (48,3%)
Độ tuổi trung bình32,3
Mã Bưu Chính652800, 654301, 830000 (957 thêm nữa)
Mã Vùng9003, 901, 902 (22 thêm nữa)
Thành phố59
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
830000 - 830094, 831400 - 831407Ürümqi43
832000 - 832068Thạch Hà Tử42
834003 - 834007Karamay3
839000 - 839026Kumul (thành phố)20

(960) Mã Bưu Chính ở Tân Cương

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
652800Tân Cương
654301Tân Cương
830000ÜrümqiTân Cương3029372
830001ÜrümqiTân Cương3029372
830002ÜrümqiTân Cương3029372
830003ÜrümqiTân Cương3029372
830004ÜrümqiTân Cương3029372
830006ÜrümqiTân Cương3029372
830009ÜrümqiTân Cương3029372
830010ÜrümqiTân Cương3029372
830011ÜrümqiTân Cương3029372
830012ÜrümqiTân Cương3029372
830013ÜrümqiTân Cương3029372
830014ÜrümqiTân Cương3029372
830015ÜrümqiTân Cương3029372
830016ÜrümqiTân Cương3029372
830017ÜrümqiTân Cương3029372
830018ÜrümqiTân Cương3029372
830019ÜrümqiTân Cương3029372
830021ÜrümqiTân Cương3029372
830022ÜrümqiTân Cương3029372
830023ÜrümqiTân Cương3029372
830024Tân Cương
830026ÜrümqiTân Cương3029372
830027ÜrümqiTân Cương3029372
830028ÜrümqiTân Cương3029372
830029ÜrümqiTân Cương3029372
830030Tân Cương
830031ÜrümqiTân Cương3029372
830032ÜrümqiTân Cương3029372
830033ÜrümqiTân Cương3029372
830034Tân Cương
830036ÜrümqiTân Cương3029372
830037ÜrümqiTân Cương3029372
830039Tân Cương
830044ÜrümqiTân Cương3029372
830049ÜrümqiTân Cương3029372
830053ÜrümqiTân Cương3029372
830054ÜrümqiTân Cương3029372
830063ÜrümqiTân Cương3029372
830065Tân Cương
830068ÜrümqiTân Cương3029372
830074Xương Cát (thành phố)Tân Cương198776
830076Tân Cương
830078Tân Cương
830081AnningquTân Cương
830089ÜrümqiTân Cương3029372
830091ÜrümqiTân Cương3029372
830092ÜrümqiTân Cương3029372
830094ÜrümqiTân Cương3029372
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Tân Cương

Dân số23,6 triệu
Mật độ dân số14,2 / km²
Dân số nam12216146 (51,7%)
Dân số nữ11422297 (48,3%)
Độ tuổi trung bình32,3
Độ tuổi trung bình của nam giới32,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới32
Các doanh nghiệp ở Tân Cương1067
Dân số (1975)10251995
Dân số (2000)18805634
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +130,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,7%

Tân Cương

Tân Cương (Uyghur: شىنجاڭ, Shinjang; tiếng Trung: 新疆; bính âm: Xīnjiāng; Wade–Giles: Hsin1-chiang1; bính âm bưu chính: Sinkiang) tên chính thức là Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương hay Khu tự trị Uyghur Tân Cương là một khu vực tự trị tại Cộng hòa Nhân dân Trun..  ︎  Trang Wikipedia về Tân Cương