(1025) Mã Bưu Chính ở Phúc Kiến

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Phúc Kiến
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực121.400 km²
Dân số37,3 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam19179798 (51,4%)
Dân số nữ18099591 (48,6%)
Độ tuổi trung bình34,5
Mã Bưu Chính350000, 350001, 350002 (1022 thêm nữa)
Mã Vùng591, 592, 593 (8 thêm nữa)
Thành phố88
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
350000 - 350304Phúc Châu46
350400 - 350404Bình Đàm4
351100 - 351131, 351156 - 351162Phủ Điền13
352100 - 352114Tiêu Thành15
352258 - 352263Hengyang4
353000 - 353002Nanping3
355108 - 355113Shajiang5
360000 - 361121Hạ Môn31
362200 - 362213Tấn Giang4
363000 - 363100, 363109 - 363118Chương Châu15
363304 - 363306Vân Tiêu3
364000 - 364002, 364023 - 364101Long Nham9
365000 - 365012Tam Minh18

(1025) Mã Bưu Chính ở Phúc Kiến

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
350000Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350001Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350002Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350003Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350004Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350005Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350007Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350008Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350009Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350011Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350012Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350013Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350014Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350015Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350016Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350017Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350018Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350019Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350021Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350022Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350023Phúc Kiến
350024Phúc Kiến
350025Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350026Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350100Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350101Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350102Phúc Kiến
350103Phúc Kiến
350104Phúc Kiến
350105Phúc Kiến
350106Phúc Kiến
350107ZhuqiPhúc Kiến2300
350108Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350109Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350111Phúc Kiến
350112Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350113Phúc Kiến
350114Phúc Kiến
350115Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350116Phúc Kiến
350117Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350118Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350119Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350120Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350131Phúc Kiến
350199Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350200Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350201Hạ MônPhúc Kiến3531347
350202Phúc ChâuPhúc Kiến1179720
350203Phúc Kiến
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Phúc Kiến

Dân số37,3 triệu
Mật độ dân số307,1 / km²
Dân số nam19179798 (51,4%)
Dân số nữ18099591 (48,6%)
Độ tuổi trung bình34,5
Độ tuổi trung bình của nam giới34,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới35
Các doanh nghiệp ở Phúc Kiến11033
Dân số (1975)23929182
Dân số (2000)33788625
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +55,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,3%

Phúc Kiến

Kiến là một tỉnh nằm ở ven biển đông nam của đại lục Trung Quốc. Phúc Kiến giáp với Chiết Giang ở phía bắc, với Giang Tây ở phía tây, và với Quảng Đông ở phía nam. Đài Loan nằm ở phía đông của Phúc Kiến, qua eo biển Đài Loan. Tên gọi Phúc Kiến bắt nguồn từ v..  ︎  Trang Wikipedia về Phúc Kiến