(30) Mã Bưu Chính ở Nam Sung

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Nam Sung
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực12.480 km²
Dân số330548 (Thêm chi tiết)
Dân số nam162719 (49,2%)
Dân số nữ167829 (50,8%)
Độ tuổi trung bình37,1
Mã Bưu Chính637000, 637005, 637100 (27 thêm nữa)
Mã Vùng817

(30) Mã Bưu Chính ở Nam Sung, Tứ Xuyên

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
637000Nam SungTứ Xuyên7150000
637005Nam SungTứ Xuyên7150000
637100Nam SungTứ Xuyên7150000
637101Nam SungTứ Xuyên7150000
637102Nam SungTứ Xuyên7150000
637103Nam SungTứ Xuyên7150000
637106Nam SungTứ Xuyên7150000
637107Nam SungTứ Xuyên7150000
637108Nam SungTứ Xuyên7150000
637115Nam SungTứ Xuyên7150000
637124Nam SungTứ Xuyên7150000
637125Nam SungTứ Xuyên7150000
637126Nam SungTứ Xuyên7150000
637130Nam SungTứ Xuyên7150000
637131Nam SungTứ Xuyên7150000
637132Nam SungTứ Xuyên7150000
637135Nam SungTứ Xuyên7150000
637136Nam SungTứ Xuyên7150000
637141Nam SungTứ Xuyên7150000
637146Nam SungTứ Xuyên7150000
637200Nam SungTứ Xuyên7150000
637324Nam SungTứ Xuyên7150000
637335Nam SungTứ Xuyên7150000
637500Nam SungTứ Xuyên7150000
637501Nam SungTứ Xuyên7150000
637541Nam SungTứ Xuyên7150000
637900Nam SungTứ Xuyên7150000
637978Nam SungTứ Xuyên7150000
637982Nam SungTứ Xuyên7150000
637993Nam SungTứ Xuyên7150000

Thông tin nhân khẩu của Nam Sung, Tứ Xuyên

Dân số330548
Mật độ dân số26,5 / km²
Dân số nam162719 (49,2%)
Dân số nữ167829 (50,8%)
Độ tuổi trung bình37,1
Độ tuổi trung bình của nam giới37,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,5
Các doanh nghiệp ở Nam Sung, Tứ Xuyên106
Dân số (1975)412225
Dân số (2000)403322
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -19,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -18%

Nam Sung

Nam Sung (南充市) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.   ︎  Trang Wikipedia về Nam Sung