(2171) Mã Bưu Chính ở Giang Tô

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Giang Tô
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực102.600 km²
Dân số80,2 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam40411126 (50,4%)
Dân số nữ39775566 (49,6%)
Độ tuổi trung bình38,5
Mã Bưu Chính210000, 210001, 210002 (2168 thêm nữa)
Mã Vùng25, 510, 511 (20 thêm nữa)
Thành phố63
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
210000 - 211215Nam Kinh91
211902 - 211955Wangtan24
212000 - 212405Trấn Giang38
212300 - 212310Đan Dương2
213000 - 213263Thường Châu85
214000 - 214217, 214400 - 214443Vô Tích132
214200 - 214207Yicheng10
214431 - 214442Giang Âm5
215000 - 215341, 215542 - 215562Tô Châu94
221000 - 221164, 836004 - 836009Từ Châu37
222000 - 222100Liên Vân Cảng22
222044 - 222046, 222066 - 222069Liên Vân7
222115 - 222121Xiazhuang3
223002 - 223006Huai'an3
223242 - 223323Hoài An15
223400 - 223402Liên Thủy, Hoài An3
223800 - 223831Tú Thiên9
224000 - 224172Diêm Thành40
225000 - 225211Dương Châu33
225600 - 225603Gaoyou4

(2171) Mã Bưu Chính ở Giang Tô

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
210000Nam KinhGiang Tô7165292
210001Nam KinhGiang Tô7165292
210002Nam KinhGiang Tô7165292
210003Nam KinhGiang Tô7165292
210004Nam KinhGiang Tô7165292
210005Nam KinhGiang Tô7165292
210006Nam KinhGiang Tô7165292
210007Nam KinhGiang Tô7165292
210008Nam KinhGiang Tô7165292
210009Nam KinhGiang Tô7165292
210010Nam KinhGiang Tô7165292
210011Nam KinhGiang Tô7165292
210012Nam KinhGiang Tô7165292
210013Nam KinhGiang Tô7165292
210014Nam KinhGiang Tô7165292
210015Nam KinhGiang Tô7165292
210016Nam KinhGiang Tô7165292
210017Nam KinhGiang Tô7165292
210018Nam KinhGiang Tô7165292
210019Nam KinhGiang Tô7165292
210021Nam KinhGiang Tô7165292
210022Nam KinhGiang Tô7165292
210024Nam KinhGiang Tô7165292
210026Nam KinhGiang Tô7165292
210028Nam KinhGiang Tô7165292
210029Nam KinhGiang Tô7165292
210031Nam KinhGiang Tô7165292
210032Nam KinhGiang Tô7165292
210033Nam KinhGiang Tô7165292
210034Nam KinhGiang Tô7165292
210035Nam KinhGiang Tô7165292
210036Nam KinhGiang Tô7165292
210037Nam KinhGiang Tô7165292
210038Nam KinhGiang Tô7165292
210039Nam KinhGiang Tô7165292
210041Nam KinhGiang Tô7165292
210042Nam KinhGiang Tô7165292
210043YanzijiGiang Tô
210044Nam KinhGiang Tô7165292
210045Giang Tô
210046Nam KinhGiang Tô7165292
210047Nam KinhGiang Tô7165292
210048Nam KinhGiang Tô7165292
210049Nam KinhGiang Tô7165292
210057Giang Tô
210058Giang Tô
210059Nam KinhGiang Tô7165292
210061Nam KinhGiang Tô7165292
210066Nam KinhGiang Tô7165292
210088Nam KinhGiang Tô7165292
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Giang Tô

Dân số80,2 triệu
Mật độ dân số781,5 / km²
Dân số nam40411126 (50,4%)
Dân số nữ39775566 (49,6%)
Độ tuổi trung bình38,5
Độ tuổi trung bình của nam giới37,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,1
Các doanh nghiệp ở Giang Tô17267
Dân số (1975)57207812
Dân số (2000)75818807
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +40,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,8%

Giang Tô

Giang Tô (江苏) là một tỉnh ven biển ở phía đông Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Giản xưng của Giang Tô là "Tô" (苏, sū), tức chữ thứ hai trong tên tỉnh. Giang Tô có mật độ dân số cao nhất trong số các tỉnh của Trung Quốc, và xếp thứ 4 trong số các đơn vị cấp tỉnh, ..  ︎  Trang Wikipedia về Giang Tô