(1290) Mã Bưu Chính ở Chiết Giang

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Chiết Giang
Múi giờGiờ Trung Quốc
Khu vực101.800 km²
Dân số57,6 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam29583264 (51,4%)
Dân số nữ28021042 (48,6%)
Độ tuổi trung bình37,5
Mã Bưu Chính202450, 214221, 214223 (1287 thêm nữa)
Mã Vùng478, 570, 571 (10 thêm nữa)
Thành phố58
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
310000 - 311305Hàng Châu72
311300 - 311304Lâm An3
311409 - 311417, 311507 - 311509Phú Dương, Hàng Châu9
311835 - 312009, 312019 - 312368Thiệu Hưng44
315000 - 315568Ninh Ba77
316004 - 316021, 316100 - 316102Zhoushan10
316502 - 316505Ninh Hải, Ninh Ba4
318024 - 318026Lâm Hải5
320017 - 321071, 322000 - 322008Kim Hoa34
325000 - 325210Ôn Châu55

(1290) Mã Bưu Chính ở Chiết Giang

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
202450Sijiao LiangtingChiết Giang
214221Hồ ChâuChiết Giang158320
214223Hồ ChâuChiết Giang158320
215226Hồ ChâuChiết Giang158320
215231Hồ ChâuChiết Giang158320
215232Hồ ChâuChiết Giang158320
215233Hồ ChâuChiết Giang158320
215234Hồ ChâuChiết Giang158320
215235Hồ ChâuChiết Giang158320
215236Hồ ChâuChiết Giang158320
310000Hàng ChâuChiết Giang6241971
310001Hàng ChâuChiết Giang6241971
310002Hàng ChâuChiết Giang6241971
310003Hàng ChâuChiết Giang6241971
310004Hàng ChâuChiết Giang6241971
310005Hàng ChâuChiết Giang6241971
310006Hàng ChâuChiết Giang6241971
310007Hàng ChâuChiết Giang6241971
310008Hàng ChâuChiết Giang6241971
310009Hàng ChâuChiết Giang6241971
310011Hàng ChâuChiết Giang6241971
310012Hàng ChâuChiết Giang6241971
310013Hàng ChâuChiết Giang6241971
310014Hàng ChâuChiết Giang6241971
310015Hàng ChâuChiết Giang6241971
310016Hàng ChâuChiết Giang6241971
310017Hàng ChâuChiết Giang6241971
310018Hàng ChâuChiết Giang6241971
310019Hàng ChâuChiết Giang6241971
310020Hàng ChâuChiết Giang6241971
310021Hàng ChâuChiết Giang6241971
310022Hàng ChâuChiết Giang6241971
310023Hàng ChâuChiết Giang6241971
310024Hàng ChâuChiết Giang6241971
310027Hàng ChâuChiết Giang6241971
310029Hàng ChâuChiết Giang6241971
310030Hàng ChâuChiết Giang6241971
310038Hàng ChâuChiết Giang6241971
310051Hàng ChâuChiết Giang6241971
310052Hàng ChâuChiết Giang6241971
310053Hàng ChâuChiết Giang6241971
310058Hàng ChâuChiết Giang6241971
311100Hàng ChâuChiết Giang6241971
311101Hàng ChâuChiết Giang6241971
311102Hàng ChâuChiết Giang6241971
311103Chiết Giang
311106Hàng ChâuChiết Giang6241971
311107Hàng ChâuChiết Giang6241971
311108Hàng ChâuChiết Giang6241971
311109Chiết Giang
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Chiết Giang

Dân số57,6 triệu
Mật độ dân số565,9 / km²
Dân số nam29583264 (51,4%)
Dân số nữ28021042 (48,6%)
Độ tuổi trung bình37,5
Độ tuổi trung bình của nam giới37,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,8
Các doanh nghiệp ở Chiết Giang16560
Dân số (1975)25018654
Dân số (2000)46047800
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +130,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,1%

Chiết Giang

Giang (浙江) là một tỉnh ven biển phía đông của Trung Quốc. Tên gọi Chiết Giang lấy theo tên cũ của con sông Tiền Đường chảy qua Hàng Châu - tỉnh lỵ Chiết Giang. Tên gọi tắt của tỉnh này là Chiết. Chiết Giang giáp giới với tỉnh Giang Tô và thành phố Thượng Hải..  ︎  Trang Wikipedia về Chiết Giang