(82) Mã Bưu Chính ở Zürich

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Zürich
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực103,2 km²
Dân số517469 (Thêm chi tiết)
Dân số nam256012 (49,5%)
Dân số nữ261458 (50,5%)
Độ tuổi trung bình39,9
Mã Bưu Chính8000, 8001, 8002 (79 thêm nữa)
Mã Vùng43, 44

Bản đồ tương tác

(82) Mã Bưu Chính ở Zürich, Zürich (bang)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
8000ZürichZürich (bang)
8001ZürichZürich (bang)140941,86 km²
8002ZürichZürich (bang)128502,847 km²
8003ZürichZürich (bang)103171,443 km²
8004ZürichZürich (bang)185872,326 km²
8005ZürichZürich (bang)170722,205 km²
8006ZürichZürich (bang)141981,968 km²
8008ZürichZürich (bang)159114,722 km²
8010ZürichZürich (bang)
8011ZürichZürich (bang)
8012ZürichZürich (bang)
8015ZürichZürich (bang)
8016ZürichZürich (bang)
8020ZürichZürich (bang)
8021ZürichZürich (bang)
8022ZürichZürich (bang)
8023ZürichZürich (bang)
8024ZürichZürich (bang)
8026Zürich (Kreis 4)Zürich (bang)
8027ZürichZürich (bang)
8030ZürichZürich (bang)
8031ZürichZürich (bang)
8032ZürichZürich (bang)157643,538 km²
8033ZürichZürich (bang)
8034ZürichZürich (bang)
8036ZürichZürich (bang)
8037ZürichZürich (bang)101292,271 km²
8038ZürichZürich (bang)169954,643 km²
8039ZürichZürich (bang)
8040ZürichZürich (bang)
8041ZürichZürich (bang)73574,156 km²
8042ZürichZürich (bang)
8045ZürichZürich (bang)115353,775 km²
8046ZürichZürich (bang)193946,9 km²
8047ZürichZürich (bang)156452,472 km²
8048ZürichZürich (bang)313376,3 km²
8049ZürichZürich (bang)223545,8 km²
8050ZürichZürich (bang)290923,921 km²
8051ZürichZürich (bang)164084,271 km²
8052ZürichZürich (bang)179224,006 km²
8053ZürichZürich (bang)92265,5 km²
8055ZürichZürich (bang)142405 km²
8057ZürichZürich (bang)177883,33 km²
8059ZürichZürich (bang)
8061ZürichZürich (bang)
8063ZürichZürich (bang)
8064ZürichZürich (bang)99171,611 km²
8066Zürich (Kreis 9) / AltstettenZürich (bang)
8068ZürichZürich (bang)
8070ZürichZürich (bang)
8071ZürichZürich (bang)
8074ZürichZürich (bang)
8075ZürichZürich (bang)
8080ZürichZürich (bang)
8081ZürichZürich (bang)
8085ZürichZürich (bang)
8086ZürichZürich (bang)
8087ZürichZürich (bang)
8088ZürichZürich (bang)
8090ZürichZürich (bang)
8091ZürichZürich (bang)
8092ZürichZürich (bang)
8093ZürichZürich (bang)
8096ZürichZürich (bang)
8098ZürichZürich (bang)
8099ZürichZürich (bang)
8102Zürich (bang)92512,151 km²
8125Zürich (bang)32544,26 km²
8134Zürich (bang)143217,8 km²
8152GlattbruggZürich (bang)218895,8 km²
8600Zürich (bang)2022511,3 km²
8700KüsnachtZürich (bang)107809,4 km²
8702ZollikonZürich (bang)69115,2 km²
8703ErlenbachZürich (bang)56084,813 km²
8800Zürich (bang)156106 km²
8801Zürich (bang)
8802KilchbergZürich (bang)94944,511 km²
8803Zürich (bang)67694,632 km²
8901Zürich (bang)
8902Zürich (bang)69127,6 km²
8952Zürich (bang)155046,9 km²
8970Zürich (bang)

Thông tin nhân khẩu của Zürich, Zürich (bang)

Dân số517469
Mật độ dân số5011 / km²
Dân số nam256012 (49,5%)
Dân số nữ261458 (50,5%)
Độ tuổi trung bình39,9
Độ tuổi trung bình của nam giới38,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới41
Các doanh nghiệp ở Zürich, Zürich (bang)50501
Dân số (1975)383241
Dân số (2000)445559
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +35%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,1%

Zürich

Zürich ( [ˈtsyːʁɪç]; tiếng Đức tại Zürich: Züri [ˈtsyri]) là thành phố lớn nhất của Thụy Sỹ (dân số: 366.145 vào năm 2004; dân số vùng nội thành: 1.091.732) và là thủ đô của bang Zürich. Dân số của toàn khu đô thị là vào khoảng 1.3 triệu. Thành phố là trung tâ..  ︎  Trang Wikipedia về Zürich