(23) Mã Bưu Chính ở St. Gallen

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở St. Gallen
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực18 km²
Dân số67896 (Thêm chi tiết)
Dân số nam32991 (48,6%)
Dân số nữ34905 (51,4%)
Độ tuổi trung bình39,6
Mã Bưu Chính9000, 9001, 9004 (20 thêm nữa)
Mã Vùng71

Bản đồ tương tác

(23) Mã Bưu Chính ở St. Gallen, St. Gallen (bang)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
9000St. GallenSt. Gallen (bang)304638,7 km²
9001St. GallenSt. Gallen (bang)
9004St. GallenSt. Gallen (bang)
9006St. GallenSt. Gallen (bang)
9007St. GallenSt. Gallen (bang)
9008St. GallenSt. Gallen (bang)80391,796 km²
9009St. GallenSt. Gallen (bang)
9010St. GallenSt. Gallen (bang)38533,187 km²
9011St. GallenSt. Gallen (bang)29388,6 km²
9013St. GallenSt. Gallen (bang)
9014St. GallenSt. Gallen (bang)90563,124 km²
9016St. GallenSt. Gallen (bang)96014,782 km²
9020St. GallenSt. Gallen (bang)
9022St. GallenSt. Gallen (bang)
9023St. GallenSt. Gallen (bang)
9024St. GallenSt. Gallen (bang)
9026St. GallenSt. Gallen (bang)
9027St. GallenSt. Gallen (bang)
9028St. GallenSt. Gallen (bang)
9029St. GallenSt. Gallen (bang)
9300St. Gallen (bang)926511,6 km²
9301St. Gallen (bang)
9303St. Gallen (bang)

Thông tin nhân khẩu của St. Gallen, St. Gallen (bang)

Dân số67896
Mật độ dân số3770 / km²
Dân số nam32991 (48,6%)
Dân số nữ34905 (51,4%)
Độ tuổi trung bình39,6
Độ tuổi trung bình của nam giới37,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,5
Các doanh nghiệp ở St. Gallen, St. Gallen (bang)9014
Dân số (1975)62747
Dân số (2000)63167
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,5%

St. Gallen

St. Gallen ( or St Gall; tiếng Pháp: Saint-Gall; tiếng Ý: San Gallo; tiếng Romansh: Son Gagl) là thủ phủ của bang St. Gallen ở Thụy Sĩ. Thành phố được đặt tên theo nhà tu Gallus (bởi vậy còn được gọi Gallusstadt), được thành lập vào thế kỷ thứ 7. Ngày nay, thà..  ︎  Trang Wikipedia về St. Gallen