(88) Mã Bưu Chính ở Jura (bang)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Jura (bang)
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực838,5 km²
Dân số70710 (Thêm chi tiết)
Dân số nam34879 (49,3%)
Dân số nữ35831 (50,7%)
Độ tuổi trung bình42
Mã Bưu Chính2301, 2302, 2303 (85 thêm nữa)
Mã Vùng32
Thành phố59
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
2301 - 2306La Chaux6
2350 - 2354Saignelégier3
2902 - 2904Fontenais3

Bản đồ tương tác

(88) Mã Bưu Chính ở Jura (bang)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
2301La ChauxJura (bang)
2302La ChauxJura (bang)
2303La ChauxJura (bang)
2304La ChauxJura (bang)
2306La ChauxJura (bang)
2336Les BoisJura (bang)122325,4 km²
2338MuriauxJura (bang)1839,6 km²
2340Le NoirmontJura (bang)174918,8 km²
2345Jura (bang)161526,8 km²
2350SaignelégierJura (bang)228311,2 km²
2353Les PommeratsJura (bang)27513,4 km²
2354SaignelégierJura (bang)11910 km²
2360Le BémontJura (bang)37311,7 km²
2362MontfavergierJura (bang)61718,4 km²
2363Jura (bang)2194,354 km²
2364Saint-BraisJura (bang)22814,8 km²
2405La ChauxJura (bang)47817,3 km²
2714Jura (bang)57813,6 km²
2718LajouxJura (bang)63812,3 km²
2800DelémontJura (bang)1288622,2 km²
2802DevelierJura (bang)139112,4 km²
2803Jura (bang)24913,5 km²
2805SoyhièresJura (bang)116911,4 km²
2806SoyhièresJura (bang)922,384 km²
280737817,7 km²
2812MovelierJura (bang)4298,1 km²
2813Jura (bang)853,298 km²
2822CourrouxJura (bang)22657,3 km²
2823CourrouxJura (bang)5847,7 km²
2824VicquesJura (bang)178312,8 km²
2825Jura (bang)4486,4 km²
2826Jura (bang)4667,8 km²
2827MervelierJura (bang)63116,7 km²
2828Jura (bang)5307,7 km²
2829VermesJura (bang)31118,2 km²
2830CourrendlinJura (bang)205813,8 km²
2832RebeuvelierJura (bang)4388,4 km²
2842Jura (bang)2411,89 km²
2843ChâtillonJura (bang)4315,3 km²
2852CourtételleJura (bang)209613,5 km²
2853CourfaivreJura (bang)157012,4 km²
2854BassecourtJura (bang)324214,6 km²
2855GlovelierJura (bang)105714,4 km²
2856BoncourtJura (bang)8867,5 km²
2857Jura (bang)1524,877 km²
2863UndervelierJura (bang)29413,1 km²
2864Jura (bang)23214,8 km²
2873SaulcyJura (bang)2507,9 km²
2874Jura (bang)
2875Jura (bang)
2877Le BémontJura (bang)
2882Jura (bang)86914,3 km²
2883MontmelonJura (bang)5615 km²
2884MontenolJura (bang)342,998 km²
2885EpauvillersJura (bang)8,8 km²
2886EpiquerezJura (bang)728,9 km²
2887SoubeyJura (bang)14813,4 km²
2888SeleuteJura (bang)704,743 km²
2889Jura (bang)12212 km²
2900PorrentruyJura (bang)677114,8 km²
2902FontenaisJura (bang)10393,983 km²
2903FontenaisJura (bang)2196,5 km²
2904BressaucourtJura (bang)3799,5 km²
2905CourtedouxJura (bang)6698,2 km²
2906ChevenezJura (bang)60821,8 km²
2907OcourtJura (bang)1594,466 km²
2908GrandfontaineJura (bang)3659 km²
2912Jura (bang)1448,7 km²
2914DamvantJura (bang)1466 km²
2915BureJura (bang)64413,7 km²
2916FahyJura (bang)3077,8 km²
2922Jura (bang)3096,2 km²
2923CourtemaîcheJura (bang)6198,9 km²
2924MontignezJura (bang)2795,9 km²
2925BuixJura (bang)4378,1 km²
2926BoncourtJura (bang)13779 km²
2932CoeuveJura (bang)69511,6 km²
2933Jura (bang)35710,7 km²
2935BeurnevésinJura (bang)1365,1 km²
2942AlleJura (bang)179110,6 km²
2943VendlincourtJura (bang)5469,1 km²
2944BonfolJura (bang)66613,5 km²
2946MiécourtJura (bang)4206 km²
2947CharmoilleJura (bang)3399,5 km²
2950CourgenayJura (bang)209418,4 km²
2952CornolJura (bang)90310,5 km²
2953Jura (bang)3075,4 km²
2954AsuelJura (bang)1885,2 km²

Thông tin nhân khẩu của Jura (bang)

Dân số70710
Mật độ dân số84,3 / km²
Dân số nam34879 (49,3%)
Dân số nữ35831 (50,7%)
Độ tuổi trung bình42
Độ tuổi trung bình của nam giới40,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,2
Các doanh nghiệp ở Jura (bang)4940
Dân số (1975)71895
Dân số (2000)68311
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -1,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,5%

Jura (bang)

Cộng hoà và Bang Jura (tiếng Pháp: République et Canton du Jura) là một bang của Thụy Sĩ. Bang này có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm là người. Thủ phủ bang đóng ở Delémont. Đây là bang mới nhất của quốc gia này (lập năm 1979). Bang này giáp bang..  ︎  Trang Wikipedia về Jura (bang)