(37) Mã Bưu Chính ở Bern

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Bern
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực41,4 km²
Dân số170237 (Thêm chi tiết)
Dân số nam81560 (47,9%)
Dân số nữ88677 (52,1%)
Độ tuổi trung bình42,4
Mã Bưu Chính3000, 3001, 3002 (34 thêm nữa)
Mã Vùng31

Bản đồ tương tác

(37) Mã Bưu Chính ở Bern, Bern (bang)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
3000BernBern (bang)
3001BernBern (bang)
3002BernBern (bang)
3003BernBern (bang)
3004BernBern (bang)45892,559 km²
3005BernBern (bang)57011,675 km²
3006BernBern (bang)197725,3 km²
3007BernBern (bang)93521,935 km²
3008BernBern (bang)114683,29 km²
3010BernBern (bang)8530,163 km²
3011BernBern (bang)54760,963 km²
3013BernBern (bang)62591,359 km²
3014BernBern (bang)144243,002 km²
3015BernBern (bang)12390,79 km²
3017BernBern (bang)
3018BernBern (bang)142535,7 km²
3024BernBern (bang)
3029BernBern (bang)
3030BernBern (bang)
3033BernBern (bang)18695,5 km²
3039BernBern (bang)
3040BernBern (bang)
3041BernBern (bang)
3047BernBern (bang)51381,896 km²
3048BernBern (bang)38770,963 km²
3050BernBern (bang)
3052Bern (bang)118846,4 km²
3063IttigenBern (bang)105073,36 km²
3070OstermundigenBern (bang)
3071Bern (bang)
3072OstermundigenBern (bang)170646,2 km²
3073Muri bei BernBern (bang)66324,341 km²
3074BernBern (bang)62073,331 km²
3085BernBern (bang)
3095Bern (bang)27241,131 km²
3097BernBern (bang)55631,356 km²
3172BernBern (bang)36174,58 km²

Thông tin nhân khẩu của Bern, Bern (bang)

Dân số170237
Mật độ dân số4107 / km²
Dân số nam81560 (47,9%)
Dân số nữ88677 (52,1%)
Độ tuổi trung bình42,4
Độ tuổi trung bình của nam giới40,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,9
Các doanh nghiệp ở Bern, Bern (bang)17199
Dân số (1975)178875
Dân số (2000)167042
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -4,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,9%

Bern

Bern (tiếng Đức: Bern; tiếng Pháp: Berne) là thành phố lớn của Thụy Sỹ (dân số: khoảng 300 000) và là thủ đô của bang Bern, và thủ đô của Thụy Sỹ. Nhân vật nổi tiếng:   ︎  Trang Wikipedia về Bern