9527 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9543

Mã Bưu Chính 9542 - Münchwilen, Thurgau

Thành Phố Ưu TiênMünchwilen
Khu vực Mã Bưu Chính 95424,035 km²
Dân số4350
Dân số nam2187 (50,3%)
Dân số nữ2163 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +26,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,2%
Độ tuổi trung bình39,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,2 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 19:07
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.479462359570036° / 8.991201133289993°
Mã Bưu Chính liên quan952795439545954695479548

Bản đồ Mã Bưu Chính 9542

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9542

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3436356638434350
Mật độ dân số851,5 / km²883,7 / km²952,4 / km²1078 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9542 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9542+26,6%+22%+13,2%
Münchwilen (TG)+18,1%+12,4%+8,3%
Thurgau+34,7%+26%+16,4%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9542

Độ tuổi trung bình: 39,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 954239,4 năm40,2 năm38,7 năm
Münchwilen (TG)39,4 năm40,2 năm38,7 năm
Thurgau41,3 năm42 năm40,7 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9542

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5122110232
5-9146118264
10-14136126263
15-19148165313
20-24158134293
25-29144145290
30-34133136269
35-39144142287
40-44188186374
45-49197191388
50-54146160307
55-59150122272
60-64120120240
65-698387171
70-747262134
75-794358102
80-84325183
85 cộng255277
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9542

Mật độ dân số: 1078 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 954243504,035 km²1078 / km²
Münchwilen (TG)31332,047 km²1530 / km²
Thurgau260758990,9 km²263,2 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9542

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9542
 Mã Vùng 71: 82,6%
 Mã Vùng 79: 8%
 Khác: 9,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,3%
 Công nghiệp: 8,9%
 Y học: 8,9%
 Làm đẹp & Spa: 7,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,6%
 Ô tô: 6,9%
 Nhà hàng: 6,9%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 16,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi134.73,0
Thẩm mỹ viện135.03,0
Tiệm cắt tóc85.01,8
Bất Động Sản55.01,1
Lắp đặt điện55.01,1
Nhà Thầu Chính74.51,6
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa51,1
Bán sỉ máy móc55.01,1
Xây dựng các tòa nhà114.42,5
Đại lí bán sỉ52.71,1
Sức khoẻ và y tế93.42,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ85.01,8
Quản lí đoàn thể1229,7 năm4.22,8
Cửa hàng điện tử74.81,6
Mua Sắm Khác64.21,4

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9542

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 954250.219 t11,5 t12.445 t/km²
Münchwilen (TG)36.092 t11,5 t17.631 t/km²
Thurgau3.048.295 t11,7 t3.076 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9542

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50.219 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)12.445 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201320:303,625,6 km4.200 m3km ESE of Andwil, Switzerlandusgs.gov
04/01/200907:304,543,9 km2.900 mSwitzerlandusgs.gov
15/12/200816:343,116 km7.000 mSwitzerlandusgs.gov
23/11/200409:413,755,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
08/11/200403:523,344,3 km24.000 mSwitzerlandusgs.gov
15/04/200408:143,322,1 km13.000 mSwitzerlandusgs.gov
01/10/200300:313,534,8 km13.000 mSwitzerlandusgs.gov
17/05/200200:193,144,3 km27.000 mSwitzerlandusgs.gov
10/05/200212:553,355,6 km5.000 mSwitzerlandusgs.gov
10/01/200211:273,215,7 km27.000 mSwitzerlandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9542

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.