6441 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 6443

Mã Bưu Chính 6442 - Gersau (huyện)

Thành Phố Ưu TiênGersau (huyện)
Khu vực Mã Bưu Chính 644223,3 km²
Dân số2222
Dân số nam1165 (52,4%)
Dân số nữ1057 (47,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +35,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,2%
Độ tuổi trung bình44,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,4 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 03:03
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.99759595726777° / 8.519697373422346°
Mã Bưu Chính liên quan643364346436644064416443

Bản đồ Mã Bưu Chính 6442

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 6442

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1637176419122222
Mật độ dân số70,2 / km²75,6 / km²82,0 / km²95,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 6442 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 6442+35,7%+26%+16,2%
Bang Schwyz+50,4%+35,4%+21,7%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 6442

Độ tuổi trung bình: 44,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 644244,8 năm45,4 năm44,3 năm
Bang Schwyz41,4 năm41,6 năm41,2 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 6442

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5434083
5-9444590
10-146641108
15-198361144
20-247658135
25-295872130
30-347655131
35-396258121
40-448691177
45-499291183
50-5410389193
55-5910479184
60-647850128
65-696467131
70-74554499
75-79324780
80-84243358
85 cộng193554
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 6442

Mật độ dân số: 95,3 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 6442222223,3 km²95,3 / km²
Bang Schwyz154501907,8 km²170,2 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 6442

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 6442
 Mã Vùng 41: 80,9%
 Mã Vùng 79: 8,2%
 Khác: 10,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 16,3%
 Nhà hàng: 11,9%
 Mua sắm: 11,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,1%
 Y học: 6,7%
 Công nghiệp: 6,3%
 Giáo dục: 4,8%
 Khác: 23,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bất Động Sản95.04,1
Chỗ ở khác124.05,4
Khách sạn và nhà nghỉ124.15,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 6442

 Đắt: 62,5%
 Không tốn kém: 12,5%
 Vừa phải: 12,5%
 Rất đắt: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 6442

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 644231.512 t14,2 t1.350 t/km²
Bang Schwyz2.184.425 t14,1 t2.406 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 6442

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31.512 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.350 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (7)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/03/201712:124,124,5 km10.000 m8km SSE of Muotathal, Switzerlandusgs.gov
11/02/201214:454,216,7 km32.000 mSwitzerlandusgs.gov
08/11/200823:223,756,9 km3.600 mSwitzerlandusgs.gov
11/07/200717:093,119,8 km1.000 mSwitzerlandusgs.gov
12/11/200511:314,460,9 km22.000 mSwitzerlandusgs.gov
10/07/200511:443,142,7 km1.000 mSwitzerlandusgs.gov
08/11/200403:523,378,1 km24.000 mSwitzerlandusgs.gov
28/06/200417:023,160,9 km21.000 mSwitzerlandusgs.gov
28/06/200416:424,260,9 km20.000 mSwitzerlandusgs.gov
15/04/200408:143,357,5 km13.000 mSwitzerlandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 6442

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Huyện Gersau (tiếng Pháp: District du Gersau, tiếng Đức: Bezirk Gersau) là một huyện hành chính của Thụy Sĩ. Huyện này thuộc bang Bang Schwyz. Huyện Gersau có diện tích 24 kilômét vuông, dân số theo thống kê của cục thống kê Thụy Sĩ năm 1999 là 1962 người. Tru..  ︎  Trang Wikipedia về Gersau (huyện)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.