3603 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3605

Mã Bưu Chính 3604 - Thun, Bern (bang)

Thành Phố Ưu TiênThun
Khu vực Mã Bưu Chính 36043,376 km²
Dân số9932
Dân số nam4725 (47,6%)
Dân số nữ5207 (52,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +22,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,2%
Độ tuổi trung bình44,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,5 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnDürrenast
Giờ địa phươngThứ Bảy 15:35
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Tọa độ46.73964203427722° / 7.623215733729078°
Mã Bưu Chính liên quan360036013602360336053607

Bản đồ Mã Bưu Chính 3604

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3604

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8089836589319932
Mật độ dân số2396 / km²2478 / km²2645 / km²2942 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3604 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3604+22,8%+18,7%+11,2%
Thun+11%+11,4%+7,8%
Bern+7,5%+9,5%+7,1%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3604

Độ tuổi trung bình: 44,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 360444,1 năm45,5 năm42,5 năm
Thun44,1 năm45,5 năm42,5 năm
Bern43,1 năm44,2 năm41,9 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3604

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5208208417
5-9202200402
10-14231240472
15-19261250512
20-24311313624
25-29343338682
30-34315310625
35-39318321639
40-44348383731
45-49378391769
50-54341362704
55-59305324629
60-64307359666
65-69282321604
70-74193255449
75-79170227397
80-84112198311
85 cộng100208308
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3604

Mật độ dân số: 2942 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 360499323,376 km²2942 / km²
Thun263997,7 km²3439 / km²
Bern1,0 triệu5.959,3 km²168,4 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3604

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3604
 Mã Vùng 33: 83%
 Mã Vùng 79: 10%
 Khác: 7,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3604

3604 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11%
 Làm đẹp & Spa: 9,6%
 Y học: 8,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Công nghiệp: 6,2%
 Nhà hàng: 6,1%
 Đồ ăn: 5,3%
 Giáo dục: 5,2%
 Khác: 18,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi124.01,2
Sơn sửa móng tay và móng chân64.90,6
Thẩm mỹ viện334.63,3
Tiệm cắt tóc314.63,1
Trường học lái xe73.70,7
Trường mầm non, mẫu giáo95.00,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị144.21,4
Bất Động Sản114.11,1
Lắp đặt điện71.30,7
Nhà Thầu Chính95.00,9
Sơn và sơn nhà thầu64.50,6
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa75.00,7
Bán sỉ máy móc83.90,8
Xây dựng các tòa nhà94.00,9
Các nha sĩ95.00,9
Sức khoẻ và y tế264.02,6
Quản lí đoàn thể125.01,2
Quán cà phê104.21,0
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc74.40,7
Cửa hàng phần cứng113.71,1
Cửa hàng quần áo124.21,2
Cửa hàng điện tử173.81,7
Mua Sắm Khác124.21,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa104.51,0
Đồ Thể Thao74.70,7
Trung tâm thể dục64.30,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3604

 Vừa phải: 50%
 Đắt: 28,6%
 Không tốn kém: 21,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3604

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3604114.361 t11,5 t33.878 t/km²
Thun301.885 t11,4 t39.334 t/km²
Bern11.545.399 t11,5 t1.937 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3604

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)114.361 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)33.878 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
24/10/201607:444,435,6 km5.760 m6km NW of Leukerbad, Switzerlandusgs.gov
08/01/201112:483,448,9 km6.600 mSwitzerlandusgs.gov
17/06/200812:483,551,8 km4.800 mSwitzerlandusgs.gov
25/05/200601:183,146,7 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov
28/04/200321:554,348,9 km8.000 mSwitzerlandusgs.gov
31/05/200209:503,651,5 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
20/03/200206:443,460,3 km7.000 mSwitzerlandusgs.gov
27/03/200119:423,149,6 km3.000 mSwitzerlandusgs.gov
13/11/200008:303,854,7 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
25/03/200021:133,148,2 km5.000 mSwitzerlandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3604

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Thun là một đô thị trong huyện Thun, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 21,6 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 90.000 người.  ︎  Trang Wikipedia về Thun

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.