1213 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1215

Mã Bưu Chính 1214 - Genève (bang)

Khu vực Mã Bưu Chính 12144,996 km²
Dân số13149
Dân số nam6520 (49,6%)
Dân số nữ6629 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +71,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25%
Độ tuổi trung bình38,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,3 năm
Mã Vùng22
Các thành phố liên kếtGenève | Vernier
Giờ địa phươngThứ Tư 09:13
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.213898220192014° / 6.081277172755259°
Mã Bưu Chính liên quan121112121213121512161217

Bản đồ Mã Bưu Chính 1214

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1214

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số765790331052213149
Mật độ dân số1532 / km²1808 / km²2106 / km²2631 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1214 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1214+71,7%+45,6%+25%
Geneva+37%+27,4%+17,2%
Genève+42,9%+31,3%+19,6%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1214

Độ tuổi trung bình: 38,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 121438,4 năm39,3 năm37,5 năm
Geneva39,5 năm40,6 năm38,4 năm
Genève39,7 năm40,8 năm38,5 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1214

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5385360745
5-9370358728
10-14390374764
15-19434420854
20-24440437878
25-29494478972
30-34501482983
35-39487477964
40-445054961001
45-495355131049
50-54454437892
55-59368375743
60-64323344667
65-69289326615
70-74218257476
75-79163212375
80-8499155255
85 cộng68129198
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1214

Mật độ dân số: 2631 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1214131494,996 km²2631 / km²
Geneva37682455,3 km²6816 / km²
Genève483453282,4 km²1711 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1214

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1214

1214 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,9%
 Công nghiệp: 13,1%
 Ô tô: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,3%
 Nhà hàng: 5,8%
 Khác: 27,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe104.00,8
Sửa chữa cơ thể104.30,8
Sửa chữa xe hơi5740 năm4.14,3
Trạm xăng124.10,9
Đại Lý Xe Mới93.90,7
Công Ty Tín Dụng154.31,1
Ngân hàng114.40,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị114.10,8
Bất Động Sản94.50,7
Lắp đặt điện144.01,1
Ngành xây dựng khác164.31,2
Nhà Thầu Chính193.81,4
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa164.31,2
Hãng Du Lịch123.50,9
Bán sỉ máy móc294.12,2
Bán sỉ vật liệu xây dựng1063,4 năm4.50,8
Hoạt động vận chuyển khác84.00,6
Xây dựng các tòa nhà2454,7 năm4.81,8
Đại lí bán sỉ839,2 năm3.80,6
Sức khoẻ và y tế204.51,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ1645,7 năm4.01,2
Quản lí đoàn thể2630,1 năm4.42,0
Quán cà phê94.20,7
Các cửa hàng đồ nội thất84.20,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc113.00,8
Cửa hàng phần cứng114.10,8
Cửa hàng điện tử223.91,7
Mua Sắm Khác154.21,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa163.91,2
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm134.41,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1214

 Không tốn kém: 36,8%
 Vừa phải: 31,6%
 Đắt: 31,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1214

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1214156.270 t11,9 t31.279 t/km²
Geneva4.479.200 t11,9 t81.022 t/km²
Genève5.529.649 t11,4 t19.580 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1214

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)156.270 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)31.279 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/04/201313:493,433,8 km2.000 m1km SSW of Poisy, Franceusgs.gov
11/01/200602:324,158,8 km5.000 mFranceusgs.gov
05/11/200507:173,560,8 km2.000 mFranceusgs.gov
30/10/200519:394,160,1 km2.000 mFranceusgs.gov
22/10/200214:593,268,2 km3.000 mFranceusgs.gov
28/04/200202:063,246,5 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
30/05/200115:434,162,3 km2.100 mFranceusgs.gov
24/01/200118:173,347,8 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov
19/08/200001:373,650,2 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
07/04/200021:183,141,6 km3.000 mFranceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1214

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.