1208 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1209 - Genève, Genève (bang)

Thành Phố Ưu TiênGenève
Khu vực Mã Bưu Chính 12090,994 km²
Dân số7438
Dân số nam3569 (48%)
Dân số nữ3869 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +20,3%
Độ tuổi trung bình39,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,4 năm
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnServette - Petit-Saconnex
Giờ địa phươngThứ Tư 18:00
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.22159264123187° / 6.1232463822892695°
Mã Bưu Chính liên quan120312041205120612071208

Bản đồ Mã Bưu Chính 1209

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1209

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5019568261857438
Mật độ dân số5048 / km²5715 / km²6221 / km²7481 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1209 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 20,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1209+48,2%+30,9%+20,3%
Geneva+37%+27,4%+17,2%
Genève+42,9%+31,3%+19,6%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1209

Độ tuổi trung bình: 39,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 120939,4 năm40,4 năm38,3 năm
Geneva39,5 năm40,6 năm38,4 năm
Genève39,7 năm40,8 năm38,5 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1209

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5195181376
5-9169162331
10-14169159328
15-19180176357
20-24216231448
25-29302324627
30-34339352691
35-39324323647
40-44297296594
45-49287291578
50-54245244490
55-59206219425
60-64180205385
65-69145178324
70-74111141253
75-7987133220
80-8463117180
85 cộng54138192
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1209

Mật độ dân số: 7481 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 120974380,994 km²7481 / km²
Geneva37682455,3 km²6816 / km²
Genève483453282,4 km²1711 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1209

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1209

1209 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,2%
 Nhà hàng: 11,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,6%
 Y học: 9,8%
 Công nghiệp: 6,9%
 Giáo dục: 6,2%
 Khác: 34,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện134.21,7
Tiệm cắt tóc94.41,2
Đại sứ quán và lãnh sự83.81,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị64.50,8
Ngành xây dựng khác74.70,9
Hãng Du Lịch63.20,8
Các tổ chức thành viên khác134.01,7
Các nha sĩ63.80,8
Sức khoẻ và y tế264.23,5
Bưu điện63.30,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ737,5 năm4.50,9
Kiến trúc sư54.00,7
Quản lí đoàn thể2135 năm4.52,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu64.30,8
Quán cà phê94.21,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc54.50,7
Cửa hàng quần áo153.72,0
Cửa hàng điện tử83.91,1
Hiệu Giày74.00,9
Mua Sắm Khác73.80,9
Quần áo của phụ nữ53.50,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa74.10,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1209

 Không tốn kém: 44,4%
 Vừa phải: 25,9%
 Đắt: 25,9%
 Rất đắt: 3,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1209

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 120988.397 t11,9 t88.919 t/km²
Geneva4.479.200 t11,9 t81.022 t/km²
Genève5.529.649 t11,4 t19.580 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1209

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)88.397 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)88.919 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/04/201313:493,435 km2.000 m1km SSW of Poisy, Franceusgs.gov
05/11/200507:173,560,4 km2.000 mFranceusgs.gov
30/10/200519:394,159,5 km2.000 mFranceusgs.gov
22/10/200214:593,268,2 km3.000 mFranceusgs.gov
28/04/200202:063,243,2 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
30/05/200115:434,161 km2.100 mFranceusgs.gov
24/01/200118:173,344,9 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov
19/08/200001:373,647,6 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
07/04/200021:183,143 km3.000 mFranceusgs.gov
10/06/199909:163,369,1 km2.000 mFranceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1209

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Genève (/ʒənɛv/ theo tiếng Pháp, tiếng Đức: /gɛnf/; tiếng Ý: Ginevra, Romansh:Genevra) là thành phố đông dân thứ hai ở Thụy Sĩ (sau Zürich), và là thành phố Romandy (phần nói tiếng Pháp của Thụy Sĩ) đông dân nhất. hay là Geneva nằm nơi hồ Genève (tiếng Pháp:..  ︎  Trang Wikipedia về Genève

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.