1201 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1203

Mã Bưu Chính 1202 - Genève, Genève (bang)

Thành Phố Ưu TiênGenève
Khu vực Mã Bưu Chính 12023,45 km²
Dân số41604
Dân số nam19901 (47,8%)
Dân số nữ21703 (52,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +24,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,4%
Độ tuổi trung bình39,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,6 năm
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnGrottes - Saint-Gervais, Pâquis-Nations, Servette - Petit-Saconnex
Giờ địa phươngThứ Tư 17:39
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.220220261892194° / 6.138233842662069°
Mã Bưu Chính liên quan120012011203120412051206

Bản đồ Mã Bưu Chính 1202

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1202

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số33522347373700341604
Mật độ dân số9717 / km²10069 / km²10726 / km²12060 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1202 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1202+24,1%+19,8%+12,4%
Geneva+37%+27,4%+17,2%
Genève+42,9%+31,3%+19,6%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1202

Độ tuổi trung bình: 39,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 120239,5 năm40,6 năm38,4 năm
Geneva39,5 năm40,6 năm38,4 năm
Genève39,7 năm40,8 năm38,5 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1202

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5107710022079
5-99278881816
10-149218641785
15-199759521927
20-24119212792472
25-29169818373536
30-34192020083929
35-39183418343669
40-44166816663335
45-49159416263220
50-54136513652730
55-59115112272379
60-64100611562163
65-698039961799
70-746187891408
75-794827481231
80-843576651023
85 cộng3118021114
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1202

Mật độ dân số: 12060 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1202416043,45 km²12060 / km²
Geneva37682455,3 km²6816 / km²
Genève483453282,4 km²1711 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1202

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1202
 Pâquis-Nations: 42%
 Servette - Petit-Saconnex: 33,6%
 Grottes - Saint-Gervais: 20,8%
 Khác: 3,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1202

1202 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 13,4%
 Mua sắm: 12,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11%
 Công nghiệp: 9,3%
 Y học: 9%
 Làm đẹp & Spa: 6,2%
 Giáo dục: 5,5%
 Khác: 32,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi3236,5 năm4.30,8
Thẩm mỹ viện764.41,8
Tiệm cắt tóc544.41,3
Quản lí công chúng314.40,7
Đại sứ quán và lãnh sự353.60,8
Nghệ thuật sáng tạo304.30,7
Công Ty Tín Dụng444.21,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị344.00,8
Bất Động Sản4059,5 năm3.21,0
Ngành xây dựng khác3253 năm4.40,8
Chỗ ở khác2950,3 năm4.00,7
Hãng Du Lịch264.10,6
Khách sạn và nhà nghỉ3543,9 năm4.00,8
Các tổ chức thành viên khác8747,8 năm4.32,1
Tất cả tổ chức thành viên404.51,0
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu224.20,5
Bệnh viện274.10,6
Các nha sĩ264.60,6
Sức khoẻ và y tế22228,5 năm4.35,3
Quản lí đoàn thể7930,7 năm4.21,9
Quán bar, quán rượu và quán rượu234.20,6
Quán cà phê3735,3 năm4.10,9
Cửa hàng điện tử3538 năm4.70,8
Mua Sắm Khác2452,8 năm4.10,6
Thiết bị gia dụng và hàng hóa223.60,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm323.70,8
Công viên công cộng224.50,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1202

 Vừa phải: 43,5%
 Không tốn kém: 38%
 Đắt: 16,7%
 Rất đắt: 1,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1202

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1202496.349 t11,9 t143.884 t/km²
Geneva4.479.200 t11,9 t81.022 t/km²
Genève5.529.649 t11,4 t19.580 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1202

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)496.349 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)143.884 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/04/201313:493,435 km2.000 m1km SSW of Poisy, Franceusgs.gov
05/11/200507:173,559,9 km2.000 mFranceusgs.gov
30/10/200519:394,159 km2.000 mFranceusgs.gov
22/10/200214:593,267,7 km3.000 mFranceusgs.gov
28/04/200202:063,242,1 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
30/05/200115:434,160,2 km2.100 mFranceusgs.gov
24/01/200118:173,343,8 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov
19/08/200001:373,646,5 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
07/04/200021:183,143,2 km3.000 mFranceusgs.gov
10/06/199909:163,369 km2.000 mFranceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1202

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Genève (/ʒənɛv/ theo tiếng Pháp, tiếng Đức: /gɛnf/; tiếng Ý: Ginevra, Romansh:Genevra) là thành phố đông dân thứ hai ở Thụy Sĩ (sau Zürich), và là thành phố Romandy (phần nói tiếng Pháp của Thụy Sĩ) đông dân nhất. hay là Geneva nằm nơi hồ Genève (tiếng Pháp:..  ︎  Trang Wikipedia về Genève

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.