1040 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1042

Mã Bưu Chính 1041 - Naz, Vaud

Thành Phố Ưu TiênNaz
Khu vực Mã Bưu Chính 104123,1 km²
Dân số3362
Dân số nam1676 (49,8%)
Dân số nữ1686 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +134%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +42%
Độ tuổi trung bình38,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,9 năm
Các vùng lân cậnDommartin, Naz, Poliez-le-Grand
Giờ địa phươngThứ Năm 05:55
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.6311016491558° / 6.680402141541571°
Mã Bưu Chính liên quan104010421043104410451046

Bản đồ Mã Bưu Chính 1041

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1041

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1437196323683362
Mật độ dân số62,1 / km²84,9 / km²102,4 / km²145,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1041 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 42% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1041+134%+71,3%+42%
Vaud+62,8%+42,8%+25,8%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1041

Độ tuổi trung bình: 38,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 104138,6 năm38,9 năm38,3 năm
Vaud39,6 năm40,8 năm38,4 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1041

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510295197
5-9106103209
10-14112104216
15-19107110218
20-2411096206
25-2999108208
30-34119116236
35-39128144272
40-44149148298
45-49150146297
50-54117106224
55-599298190
60-649382176
65-697081152
70-74494494
75-79353570
80-84223557
85 cộng163552
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1041

Mật độ dân số: 145,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1041336223,1 km²145,4 / km²
Vaud7767563.211,7 km²241,9 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1041

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1041
 Poliez-le-Grand: 70,5%
 Dommartin: 22,7%
 Naz: 6,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1041
 Mã Vùng 21: 81,5%
 Mã Vùng 79: 14,8%
 Khác: 3,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 13,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,2%
 Công nghiệp: 9,4%
 Nhà hàng: 7%
 Làm đẹp & Spa: 6,6%
 Giáo dục: 4,7%
 Khác: 28,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1041

 Không tốn kém: 33,3%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 33,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1041

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 104140.381 t12 t1.745 t/km²
Vaud9.251.675 t11,9 t2.880 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1041

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40.381 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.745 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
01/07/201701:104,127,5 km1.590 m7km E of Chatel-Saint-Denis, Switzerlandusgs.gov
29/03/200601:493,635,2 km4.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200407:293,124,7 km11.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200406:313,824,7 km11.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200406:263,524,7 km12.000 mSwitzerlandusgs.gov
20/07/200322:453,321,8 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
03/02/200305:113,447,1 km5.000 mSwitzerlandusgs.gov
28/04/200202:063,240,1 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
26/02/199911:303,243,8 km5.000 mSwitzerlandusgs.gov
13/02/199921:574,742,4 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1041

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1041
 Bottens: 82,7%
 Bioley-Orjulaz: 5,8%
 Echallens: 5,8%
 Khác: 5,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.