1022 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1024

Mã Bưu Chính 1023 - Vaud

Khu vực Mã Bưu Chính 10235,5 km²
Dân số8529
Dân số nam4329 (50,8%)
Dân số nữ4200 (49,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +56,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +21,8%
Độ tuổi trung bình36,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,8 năm
Mã Vùng21
Các thành phố liên kếtLausanne
Giờ địa phươngThứ Năm 05:43
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.558407799380205° / 6.577347713163156°
Mã Bưu Chính liên quan102010221024102510261027

Bản đồ Mã Bưu Chính 1023

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1023

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5458621770038529
Mật độ dân số983,7 / km²1120 / km²1262 / km²1537 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1023 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 21,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1023+56,3%+37,2%+21,8%
Lausanne+42,4%+30,1%+18,4%
Vaud+62,8%+42,8%+25,8%
Thụy Sĩ+30,6%+24,4%+15,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1023

Độ tuổi trung bình: 36,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 102336,8 năm37,8 năm35,8 năm
Lausanne37,7 năm39,1 năm36,2 năm
Vaud39,6 năm40,8 năm38,4 năm
Thụy Sĩ41,4 năm42,3 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1023

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5255223479
5-9262238500
10-14266254521
15-19297293591
20-24347310657
25-29341291632
30-34346307653
35-39323324648
40-44339333672
45-49363354717
50-54298268567
55-59229232461
60-64220205425
65-69175178353
70-74105104210
75-7976126202
80-845579134
85 cộng3481115
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1023

Mật độ dân số: 1537 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 102385295,5 km²1537 / km²
Lausanne19659839,8 km²4941 / km²
Vaud7767563.211,7 km²241,9 / km²
Thụy Sĩ8,3 triệu41.281,4 km²200,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1023

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1023

1023 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,6%
 Công nghiệp: 10,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,2%
 Ô tô: 7,2%
 Y học: 5,3%
 Đồ ăn: 5,1%
 Nhà hàng: 5%
 Khác: 19,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe134.11,5
Sửa chữa xe hơi4442,5 năm4.05,2
Trạm xăng113.81,3
Đại Lý Xe Mới123.91,4
Thẩm mỹ viện174.22,0
Tiệm cắt tóc93.81,1
Phòng trưng bày nghệ thuật1336,2 năm4.01,5
Công Ty Tín Dụng95.01,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.21,5
Bất Động Sản3353 năm3.73,9
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước94.81,1
Lắp đặt điện144.31,6
Ngành xây dựng khác103.61,2
Nhà Thầu Chính333.73,9
Sơn và sơn nhà thầu113.81,3
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa102.61,2
Bán sỉ máy móc2441,6 năm4.02,8
Xây dựng các tòa nhà194.32,2
Đại lí bán sỉ234.22,7
Sức khoẻ và y tế374.74,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ194.22,2
Quản lí đoàn thể3444,6 năm4.64,0
Quán cà phê104.71,2
Các cửa hàng đồ nội thất224.02,6
Cửa Hàng Bách Hóa254.12,9
Cửa hàng phần cứng403.74,7
Cửa hàng quần áo3644,6 năm3.64,2
Cửa hàng điện tử2229 năm3.92,6
Hiệu Giày123.51,4
Mua Sắm Khác244.42,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa323.93,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1023

 Vừa phải: 40%
 Không tốn kém: 36%
 Đắt: 16%
 Rất đắt: 8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1023

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1023101.363 t11,9 t18.268 t/km²
Lausanne2.337.613 t11,9 t58.758 t/km²
Vaud9.251.675 t11,9 t2.880 t/km²
Thụy Sĩ96.432.235 t11,7 t2.335 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1023

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)101.363 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)18.268 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
01/07/201701:104,133 km1.590 m7km E of Chatel-Saint-Denis, Switzerlandusgs.gov
29/03/200601:493,646 km4.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200407:293,132,7 km11.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200406:313,832,7 km11.000 mSwitzerlandusgs.gov
18/02/200406:263,532,7 km12.000 mSwitzerlandusgs.gov
20/07/200322:453,332,5 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
28/04/200202:063,233 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
24/01/200118:173,351,5 km10.000 mSwitzerlandusgs.gov
19/08/200001:373,659,4 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov
29/12/199901:293,856,7 km2.000 mSwitzerlandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1023

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.